Kỹ Năng Sống

Bao giờ cho đến tháng ba. ếch cắn cổ rắn tha ra ngoài đồng.hùm nằm cho lợn liếm lông. một chục quả hồng nuốt lão tám mươi.nắm xôi nuốt trẻ lên mười. con gà, be rượu nuốt người lao đao.lươn nằm cho trú

Bao giờ cho đến tháng ba. Ếch cắn cổ rắn tha ra ngoài đồng.
Hùm nằm cho lợn liếm lông. Một chục quả hồng nuốt lão tám mươi.
Nắm xôi nuốt trẻ lên mười. Con gà, be rượu nuốt người lao đao.
Lươn nằm cho trúm bò vào. Một đàn cào cào đuổi bắt cá rô.
Lúa mạ nhảy lên ăn bò. Cỏ năn, cỏ lác rình mò bắt trâu.
Gà con đuổi bắt diều hâu. Chim ri đuổi đánh vỡ đầu bồ nông.
Thóc giống đuổi chuột trong bồ. Đòng đong cân cấn đuổi cò ngoài ao.

đòng đong

@đòng đong
*Danh từ
-cá nhỏ, sống ở ao, ruộng

diều hâu

@diều hâu
*Danh từ
-chim to, ăn thịt, mỏ quặm, mắt tinh, ngón chân có móng dài, cong và sắc, thường lượn lâu trên cao để tìm bắt mồi dưới đất

cân cấn

@cân cấn
*Danh từ
-cá nhỏ, mình ngắn, sống ở mặt nước ao, hồ

bồ nông

@bồ nông
*Danh từ
-chim cỡ lớn, mỏ to và dài, cổ có bìu đựng mồi kiếm được, sống từng đàn ở bờ sông, bờ biển, thường bắt cá ăn

bao giờ

@bao giờ
*Đại từ
-khoảng thời gian nào đó, không rõ [thường dùng để hỏi]
=bao giờ thì đi? ~ tôi nói thế bao giờ?
-khoảng thời gian nào đó không rõ hoặc không muốn nói rõ, nhưng với ý đã từ lâu lắm hoặc còn lâu lắm
=hết từ bao giờ rồi còn hỏi! ~ "Bao giờ chạch đẻ ngọn đa, Sáo đẻ dưới nước thì ta lấy mình." (Cdao)
-bất kì lúc nào, bất kì khoảng thời gian nào
=không to tiếng với ai bao giờ ~ bao giờ xảy ra hẵng hay ~ bao giờ cũng thế

cào cào

@cào cào
*Danh từ
-côn trùng cánh thẳng đầu nhọn, mình dài, nhảy giỏi, ăn hại lá lúa, lá ngô, v.v.

rình mò

@rình mò
*Động từ
-rình với mục đích xấu [nói khái quát]
=kẻ trộm rình mò nhà tôi từ lâu rồi

cỏ năn

@cỏ năn
*Danh từ
-cỏ cùng một họ với cói, thân tròn, rỗng, không có lá, cụm hoa màu vàng nâu, thường mọc thành đám dày ở các ruộng ngập nước

cỏ lác

@cỏ lác
*Danh từ
-cỏ thuộc họ cói, thân ba cạnh, thường mọc ở vùng ngập nước
=cỏ lác mọc lút đầu người

lao đao

@lao đao
*Tính từ
-ở trong cảnh phải ứng phó vất vả với khó khăn từ nhiều phía
=cuộc sống lao đao ~ "Xiết bao ăn tuyết nằm sương, Màn trời chiếu đất dặm trường lao đao." (LVT)

người

@người
*Danh từ
-động vật tiến hoá nhất, có khả năng nói, tư duy, sáng tạo và sử dụng công cụ trong quá trình lao động xã hội
=xã hội loài người ~ mặt người dạ thú
-cơ thể, thân thể con người nói chung
=người cao lớn, vạm vỡ ~ lách người qua khe đá ~ thấy trong người khoẻ ra
-con người trưởng thành có đầy đủ tư cách
=con cái đã nên người
-người khác, người xa lạ, trong quan hệ đối lập với ta, với mình
=bơ vơ nơi xứ người ~ làm dâu nhà người ~ của người phúc ta (tng)
-từ dùng để chỉ từng cá thể người thuộc một loại, một tầng lớp nào đó
=người lính ~ người thiếu nữ ~ người lao động
-[viết hoa] từ dùng để chỉ người ở ngôi thứ ba với ý coi trọng đặc biệt
=Hồ Chủ tịch và sự nghiệp của Người ~ làm theo lời Người dạy
-từ dùng để gọi người đối thoại với ý thân mật, hoặc khinh thường
=các người lui ra ~ "Người ơi người ở đừng về (...)" (Cdao)

*Tiền tố
người ăn kẻ ở, người ba đấng của ba loài, người bệnh, người bình, người cá, người câm, người chết, người chửa cửa mả, người dại, người dưng, người đẹp, người đông, người đời, người gầy, người gian, người hùng, người khôn, người làm, người lớn, người máy, người mối, người ngay, người ngoài, người ngợm, người người, người nhà, người nhái, người ở, người phát ngôn, người rừng, người sang, người sống, người ta, người thân, người thương, người tình, người tốt, người trần mắt thịt, người trên kẻ dưới, người vượn, người xấu, người xa, người xưa, người yêu.

*Hậu tố
ăn người, con người, cờ người, của người, dáng người, đầu người, đẹp người, đời người, giống người, mã người, mặt người dạ thú, nên người, như người, phom người, (sướng) rơn người, suy bụng ta ra bụng người, thẳng người, thân người, tính người, trên người, vượn người.

*Từ liên quan
Ngừi (không có).

đuổi

@đuổi
*Động từ
-theo gấp cho kịp người đi trước
=mọi người đuổi bắt kẻ gian ~ đuổi kịp xe trước
-bắt phải rời khỏi, không cho ở lại một địa điểm, nơi chốn cụ thể nào đó
=đuổi ruồi ~ họ đuổi anh đi

chim ri

@chim ri
*Danh từ
-chim giống như chim sẻ, mỏ đen và to

chuột

@chuột
*Danh từ
-thú gặm nhấm, mõm nhọn, tai bầu dục, đuôi thon dài, thường phá hại mùa màng và có thể truyền bệnh dịch hạch
=bẫy chuột ~ mèo nhỏ bắt chuột con (tng)
-thiết bị cầm tay liên kết với máy tính, có một hoặc nhiều nút ấn, khi cho chuyển động trên một mặt phẳng thì sẽ gây ra việc chuyển động con trỏ trên màn hình để dễ dàng chọn lựa các thành phần, và khi ấn nút nó sẽ truyền lệnh cho máy tính thực hiện một chức năng nào đó
=kích chuột vào biểu tượng ~ chuột không dây

*Tiền tố
chuột bạch, chuột bi, chuột chạy, chuột chù, chuột chũi, chuột cống, chuột đất, chuột đồng, chuột nhắt, chuột quang, chuột rút.

*Hậu tố
(đầu voi) đuôi chuột, pháo chuột, (ướt như) chuột lột.

*Từ liên quan
Chuộc.

cá rô

@cá rô
*Danh từ
-cá nước ngọt thường sống ở ao hồ, thân hình bầu dục, hơi dẹp, vảy cứng, vây lưng có gai, có thể sống rất dai ngoài nước

rượu

@rượu
*Danh từ
-chất lỏng, vị cay nồng, thường cất từ chất bột hoặc trái cây đã ủ men
=say rượu ~ không biết uống rượu ~ cất rượu ~ men rượu
-tên gọi chung những hợp chất hữu cơ có tính chất như rượu

*Tiền tố
rượu bào, rượu bia, rượu bổ, rượu bổ sâm, rượu cẩm, rượu cần, rượu cấp cứu, rượu chát, rượu chè, rượu cheo cháo thí, rượu chổi, rượu chua bán cho người nhỡ, rượu cồn, rượu cốt, rượu đậu, rượu đế, rượu gạo, rượu không say say về chén, rượu lậu, rượu ngang, rượu lỗ, rượu mạnh, rượu mùi, rượu nếp, rượu ngang, rượu ngon, rượu ngon chẳng nệ be sành, rượu ngọn, rượu ngọt, rượu nho, rượu cuốc lủi, rượu rắn, rươu rum, rượu say, rượu sâm banh, rượu sớm trà trưa, rượu tắc kè, rượu tăm, rượu tây, rượu thuốc, rượu trên be chè dưới ấm, rượu vang, rượu vào lời ra.

*Hậu tố
bình rượu, chén rượu, cơm rượu, mem rượu, nát rượu, nấu rượu, nhậu rượu, say rượu, tỉnh rượu, uống rượu.

*Từ liên quan
Gụ, Rụ (không có), Rựu (không có).

mười

@mười
*Số từ
-số [ghi bằng 10] liền sau số chín trong dãy số tự nhiên
=lên mười tuổi ~ đếm từ một đến mười
-từ chỉ số lượng không xác định, nhưng được coi là nhiều hoặc toàn vẹn
=buôn một lãi mười ~ “Rằng trong ngọc đá vàng thau, Mười phần ta đã tin nhau cả mười.” (TKiều)

*Tiền tố
mười bảy (bẻ gãy sừng trâu), mười chết một sống, mười giờ, mười hai bến nước, mười lăm, mười năm, mười phân vẹn mười, mười phần chết chín, mười rằm cũng ừ mười tư cũng gật, mười voi không được bát nước xáo.

*Hậu tố
chục mười, (chơi) năm mười, số mười, vàng mười.

*Khác trường nghĩa
hoa mười giờ.

*Từ liên quan
Mừi (không có).

giống

@giống
*Danh từ
-vật dùng để sản xuất ra những vật đồng loại, trong trồng trọt hay chăn nuôi
=con giống ~ nhân giống ~ để thóc giống
-thứ cây trồng thuộc cùng một loài và có những đặc điểm giống nhau về mặt sinh học, sinh thái cũng như về mặt trồng trọt
=giống nhãn Hưng Yên ~ giống lúa ba giăng
-từ dùng để chỉ nòi trong động vật nuôi
=giống gà tam hoàng ~ giống lợn lai kinh tế
-từ thông thường chỉ nòi người, các nhóm người lớn, phân biệt với nhau bởi một số đặc điểm di truyền như hình dạng, màu da, v.v.
=giống người da trắng
-hạng, loại người [hàm ý khinh; thường dùng trong lời chửi, mắng]
=giống ngu đần ~ cái giống nhà mày không ưa nhẹ!
-đơn vị phân loại sinh học, dưới họ, trên loài
=giống cáo thuộc họ chó
-từ chỉ giới tính của động vật
=giống đực ~ giống cái
-phạm trù ngữ pháp của danh từ, tính từ, đại từ trong một số ngôn ngữ
=danh từ trong tiếng Nga có ba giống: giống cái, giống đực, giống trung

*Tính từ
-có những nét chung, những nét tương tự nhau về hình dáng, tính chất hoặc màu sắc, v.v.
=con giống cha ~ mỗi người một ý, chẳng ai giống ai

*Tiền tố
giống cái, giống cao sản, giống đực, giống hệt, giống in, giống lai, giống loài, giống má, giống mới, giống người, giống nhau, giống như, giống nòi.

*Hậu tố
cá giống, cây giống, con giống, dòng giống, để giống, gần giống, gây giống, giông giống, giữ giống, lai giống, lấy giống, nhân giống, nòi giống, tuyệt giống.

*Khác trường nghĩa
giống trung.

*Từ liên quan
Gióng.

đồng

@đồng
*Danh từ
-kim loại có màu đỏ, dễ dát mỏng và kéo sợi, dẫn điện và dẫn nhiệt rất tốt, thường dùng để làm dây điện và chế hợp kim; cũng thường dùng để ví cái gì bền vững
=lõi dây điện làm bằng đồng ~ mâm đồng ~ tượng đúc đồng
-người được thần linh hoặc hồn người chết nhập vào để nói ra những điều bí ẩn, theo tín ngưỡng dân gian
=ông đồng, bà cốt ~ cô đồng
-từ dùng để chỉ đơn vị tiền tệ
=đổi đô la lấy đồng nhân dân tệ
-từ dùng để chỉ từng đơn vị riêng lẻ của tiền tệ bằng kim loại, hình tròn
=đồng xu ~ hai đồng tiền kẽm ~ một đồng trinh
-đơn vị tiền tệ cơ bản của Việt Nam
=phát hành loại tiền giấy có mệnh giá năm trăm nghìn đồng
-tiền bạc nói chung
=đồng lương có hạn ~ trong nhà cũng có đồng ra đồng vào
-đồng cân [nói tắt]
=mất cái nhẫn một đồng
-khoảng đất rộng và bằng phẳng để cày cấy, trồng trọt, v.v.
=đồng cỏ ~ đồng lúa ~ vác cuốc ra đồng

*Tính từ
-giống như nhau, không có gì khác nhau
=vải đồng màu ~ mọi người đồng sức, đồng lòng

*Khác
-yếu tố gốc Hán ghép trước để cấu tạo danh từ, động từ, tính từ, một số ít phụ từ, có nghĩa 'cùng với nhau, cùng trong một lúc', như: đồng chí, đồng học, đồng nghĩa, đồng thời, v.v.

liếm

@liếm
*Động từ
-áp sát đầu lưỡi, đưa qua đưa lại trên bề mặt vật gì
=con mèo liếm đĩa ~ nó liếm sạch cái đĩa

*Tiền tố
liếm chân, liếm dĩa, liếm giầy, liếm gót, liếm láp, liếm mặt, liếm mép, liếm môi, liếm sạch.

*Hậu tố
mèo liếm, chó liếm.

*Khác trường nghĩa
la liếm, lấp liếm /lửa liếm.

*Từ liên quan
Lím.

lươn

@lươn
*Danh từ
-cá nước ngọt, thân tròn và dài như rắn, mắt nhỏ, da trơn có nhớt, màu nâu vàng, sống chui rúc trong bùn
=cháo lươn ~ ti hí mắt lươn

*Tiền tố
lươn lịch, lươn ngắn chê trạch dài.

*Hậu tố
ấm da lươn, cháo lươn, con lươn, mạch lươn, mất hút con mẹ hàng lươn, thân lươn bao quản lắm đầu, ti hí mắt lươn.

*Khác trường nghĩa
lươn khươn (cù cưa cù nhầy), lươn lẹo, lươn thươn.

*Từ liên quan
Lương.

đầu

@đầu
*Danh từ
-phần trên cùng của cơ thể người hay phần trước nhất của cơ thể động vật, nơi có bộ óc và nhiều giác quan khác
=để đầu trần đi mưa ~ áo mặc không qua khỏi đầu (tng)
-đầu của con người, được coi là biểu tượng của suy nghĩ, nhận thức
=nghĩ đến đau đầu ~ điên đầu
-tóc và phần có tóc mọc ở trên đầu con người
=chải đầu ~ đầu cạo trọc lốc ~ xoa đầu cháu ~ đầu hai thứ tóc
-phần trước nhất hoặc phần trên cùng của một số vật
=trên đầu giường ~ để ở đầu tủ
-phần có điểm xuất phát của một khoảng không gian hoặc thời gian; đối lập với cuối
=nhà ở đầu làng ~ đi từ đầu tỉnh đến cuối tỉnh ~ những tháng đầu năm ~ đầu mùa mưa
-phần ở tận cùng, giống nhau, ở hai phía đối lập trên chiều dài của một vật
=hai đầu cầu ~ tìm đầu sợi thừng ~ trở đầu đũa
-vị trí hoặc thời điểm thứ nhất, trên hoặc trước tất cả những vị trí, thời điểm khác
=lần đầu ~ ngồi bàn đầu ~ lá cờ đầu ~ điểm danh từ đầu đến cuối
-từ dùng để chỉ từng đơn vị để tính đổ đồng về người, gia súc, đơn vị diện tích
=thu nhập tính theo đầu người ~ số đầu gia súc trong trại tăng nhanh
-từ dùng để chỉ từng đơn vị máy móc
=đầu máy khâu ~ đầu máy xe lửa
-đầu video [nói tắt]
=đầu đa hệ ~ đầu kĩ thuật số

đòng

@đòng
*Danh từ
-cơ quan sinh sản của cây lúa sẽ phát triển thành bông, thành hoa và thành hạt
=lúa đã có đòng ~ bón đón đòng
-giáo ngắn và nhọn dùng làm vũ khí thời xưa

ngoài

@ngoài
*Danh từ
-phía những vị trí không thuộc phạm vi được xác định nào đó; đối lập với trong
=đứng ngoài không được vào ~ dư luận trong và ngoài nước ~ ngoài tầm kiểm soát
-tập hợp những vị trí tuy thuộc phạm vi được xác định nào đó, nhưng nằm ở bề mặt hoặc ở ranh giới và hướng ra phía những vật xung quanh
=mặt ngoài của ngôi nhà ~ mắc bệnh ngoài da ~ nhìn dáng vẻ bên ngoài
-phía trước so với phía sau, hoặc phía những vị trí ở xa trung tâm so với phía những vị trí ở gần trung tâm
=nhà ngoài ~ đứng vòng trong vòng ngoài ~ đội bóng bị loại từ vòng ngoài
-vùng địa lí ở vào phía bắc so với địa phương được xác định làm mốc, trong phạm vi đất nước Việt Nam
=đàng ngoài ~ trong Nam ngoài Bắc ~ sống ngoài Hà Nội
-những gì khác, không kể những cái được xác định
=ngoài anh ta, không ai làm được ~ mâm cơm chẳng có gì ngoài đĩa rau muống với mấy quả cà

*Giới từ
-từ biểu thị vị trí của sự kiện, hiện tượng, hành động tồn tại hoặc xảy ra được coi là ở phía ngoài, vùng ngoài so với vị trí lấy làm mốc
=ông lão vừa đi ra ngoài sông ~ bọn trẻ con đang chơi đùa ngoài ngõ
-từ biểu thị điều sắp nêu ra là khoảng thời gian không lâu sau thời điểm xác định làm mốc
=ngoài rằm hẵng đi ~ tuổi ngoài sáu mươi ~ chuyện xảy ra ngoài một năm rồi
-phạm vi không nằm trong phạm vi được xác định
=việc xảy ra ngoài dự tính ~ làm thêm ngoài giờ ~ thu nhập ngoài lương

*Tiền tố
ngoài anh em trong cờ bạc, ngoài Bắc trong Nam, ngoài cuộc, ngoài cửa, ngoài da, ngoài đồng, ngoài đường, ngoài giờ, ngoài họ, ngoài lề, ngoài mặt, ngoài miệng, ngoài mồm, ngoài nước, ngoài ra, ngoài sân, ngoài tai, ngoài tết, ngoài trời, ngoài vợ ngoài chồng.

*Hậu tố
áo ngoài, bề ngoài, bên ngoài, chân trong chân ngoài, đàng (đằng) ngoài, đi ngoài, đứng ngoài, nằm ngoài, người ngoài, nhà ngoài, nước ngoài, ở ngoài, phía ngoài, sân ngoài, sống ngoài vòng cương tỏa, trong ngoài, tuổi ngoài, vòng ngoài.

*Từ liên quan
Ngoày

tháng

@tháng
*Danh từ
-khoảng thời gian bằng một phần mười hai năm dương lịch, thường gồm ba mươi hoặc ba mươi mốt ngày [tháng dương lịch]
=ba tháng hè ~ ngày quốc khánh mồng 2 tháng 9
-khoảng thời gian gần đúng với độ dài một tuần trăng, có hai mươi chín hoặc ba mươi ngày [tháng âm lịch]
=năm nay nhuận hai tháng bảy ~ tháng chạp
-khoảng thời gian bất kì bằng ba mươi ngày hoặc đại khái gần ba mươi ngày
=công việc kéo dài trong ba tháng ~ mang thai chín tháng mười ngày
-khoảng thời gian từ ngày đầu tháng đến ngày cuối tháng
=khoảng cuối tháng mới về ~ giữa tháng sau sẽ lên đường

*Tiền tố
tháng âm, tháng bảy, tháng chạp, tháng dương lịch, tháng tháng đại (tháng đủ), tháng đói, tháng đợi (năm chờ), tháng giêng, tháng hè, tháng ngày, tháng no, tháng rộng (năm dài, ngày dài), tháng tiểu (tháng thiếu), tháng trọn.

*Hậu tố
đầy tháng, đủ tháng, năm tháng, ngày tháng.

*Khác trường nghĩa
(đang) có tháng.

*Từ liên quan
Thán.

diều

@diều
*Danh từ
-diều hâu [nói tắt]
=diều tha, quạ mổ (tng)
-đồ chơi làm bằng một khung tre dán kín giấy có buộc dây dài, khi cầm dây kéo ngược chiều gió thì bay lên cao
=thả diều
-chỗ phình của thực quản ở một số loài chim, sâu bọ, v.v. để chứa thức ăn
=gà ăn no căng diều

*Tiền tố
diều bướm, diều hâu, diều sáo, diều tha.

*Hậu tố
cánh diều, chiếc diều, con diều, dây diều, lên như diều, sáo diều, thả diều.

*Khác trường nghĩa
bầu diều (gà, vịt).

*Từ liên quan
Dìu.

đến

@đến
*Động từ
-có tại một nơi nào đó sau một quá trình di chuyển từ nơi khác
=học sinh đến trường ~ đàn voi sắp đến khu rừng này ~ tàu đã đến ga
-bắt đầu hoặc bắt đầu xảy ra vào một lúc nào đó [nói về một khoảng thời gian hoặc một hiện tượng, sự việc cụ thể]
=mùa thu đang đến ~ thời cơ đã đến

*Giới từ
-từ biểu thị điều sắp nêu ra là hướng hoặc đối tượng cụ thể của hoạt động, tác động được nói đến
=chúng tôi đang đi đến trường ~ nghĩ đến bạn ~ ảnh hưởng đến sức khoẻ
-từ biểu thị điều sắp nêu ra là giới hạn, mức độ của sự việc vừa nói đến
=ở lại đến mai hãy đi ~ chiến đấu đến hơi thở cuối cùng ~ chưa dùng đến khoản tiền này

*trợ từ
-từ biểu thị ý nhấn mạnh về mức độ cao của một tính chất làm ít nhiều ngạc nhiên
=tính nết đến lạ ~ hoa đến là thơm ~ mắt bị khói cay đến khó chịu
-từ biểu thị ý nhấn mạnh về tính chất bất thường của một hiện tượng để làm nổi bật mức độ cao của một việc nào đó
=bài toán này khó quá, đến mẹ cũng chịu ~ đồng hồ chậm đến mười phút
-từ biểu thị ý nhấn mạnh về một hậu quả, kết quả có thể đưa lại, để làm nổi bật mức độ của một tình trạng, tình hình nào đó
=lo đến gầy người ~ tức đến phát điên

mươi

@mươi
*Số từ
-mười, chục
=ba mươi lăm ~ tuổi đôi mươi ~ mấy mươi năm trôi qua

*Định từ
-từ chỉ số lượng không xác định, khoảng mười hoặc trên dưới mười
=có khoảng mươi, mười lăm người ~ việc này mất khoảng mươi hôm thì xong

*Tiền tố
mươi bữa nửa tháng, mươi đồng, mươi hào, mươi lăm, mươi người.

*Hậu tố
ba mươi, hai mươi, mười mươi, vài mươi.

*Khác trường nghĩa
ông ba mươi.

*Từ liên quan
Mưi (không có).

nhảy

@nhảy
*Động từ
-làm động tác bật mạnh toàn thân lên, thường để vượt qua một khoảng cách hoặc một chướng ngại
=tôi nhảy qua mương ~ tôm nhảy tanh tách
-tham gia vào một cách nhanh, dứt khoát để làm việc gì
=anh ta nhảy vào can ~ chúng tôi nhảy vào dập lửa
-chuyển đột ngột sang một vấn đề khác hẳn, không ăn nhập gì
=đang nói chuyện này lại nhảy ngay sang chuyện khác
-bỏ qua các vị trí liền kề để chuyển thẳng đến vị trí sau đó
=viết nhảy dòng ~ từ anh trưởng phòng nhảy luôn lên chức giám đốc (kng)
-làm những động tác thân thể nhịp nhàng, uyển chuyển, nối tiếp nhau theo nhạc điệu, trong các cuộc vui
=anh ấy đang nhảy điệu vals
-[súc vật đực] giao cấu với súc vật cái
=con bò đang nhảy cái
-lên một phương tiện vận tải hành khách để đi tới một nơi nào đó
=Chúng tôi nhảy tàu ngược Lạng Sơn ~ Ông ấy nhảy xe đò về miền Tây

*Tiền tố
nhảy bổ, nhảy cà tưng, nhảy cao, nhảy cẫng, nhảy cầu, nhảy chân sáo, nhảy cóc, nhảy cỡn, nhảy dây, nhảy dù, nhảy đầm, nhảy đực, nhảy lên, nhảy múa, nhảy nai, nhảy ngựa, nhảy nhỏng, nhảy nhót, nhảy choi choi, nhảy nọc, nhảy ổ, nhảy qua, nhảy sào, nhảy tót, nhảy vào, nhảy vọt, nhảy vô, nhảy vượt rào, nhảy xa, nhảy xa va mạnh, nhảy xổ.

*Hậu tố
bay nhảy, chạy nhảy, cóc nhảy, đi nhảy, gái nhảy, nhún nhảy.

*Khác trường nghĩa
nhảy hàng, nhảy mũi /bọ nhảy.

*Từ liên quan
Nhải.

nuốt

@nuốt
*Động từ
-làm cho đồ ăn uống từ miệng trôi qua thực quản, xuống dạ dày
=nuốt viên thuốc ~ nuốt nước bọt
-cố dằn xuống, nén xuống, như làm cho chìm sâu vào trong lòng, không để lộ ra
=chị nuốt giận vào trong ~ nuốt nước mắt vào trong
-chiếm đoạt gọn bằng quyền thế hay mánh khoé
=nó nuốt của chị mấy sào ruộng
-làm át hẳn đi bằng một sức tác động mạnh hơn
=màu đỏ nuốt mất màu hồng ~ cặp kính nuốt cả khuôn mặt em

*Tiền tố
nuốt búa, (cá lớn) nuốt cá bé, (ngậm đắng) nuốt cay, nuốt chửng (trửng), nuốt cơm, nuốt giận, nuốt hận, nuốt hờn, nuốt lệ, nuốt lời, nuốt nước bọt, (ăn tươi) nuốt sống, nuốt từng lời, nuốt tươi, nuốt vào.

*Hậu tố
nhai nuốt, táp nuốt.

hồng

@hồng
*Danh từ
-chim ở nước, có bộ lông tơ rất dày, mịn và nhẹ
-cây ăn quả cùng họ với thị, quả khi xanh có vị chát, khi chín màu vàng hay đỏ, vị ngọt, hạt dẹt, màu nâu sẫm
-cây cảnh cỡ nhỏ, cùng họ với đào, mận, thân có gai, lá kép có răng, hoa có nhiều màu và gồm nhiều cánh, có hương thơm
=bông hồng

*Tính từ
-đỏ, có màu đỏ
=ngọn cờ hồng ~ ánh lửa hồng ~ một trái tim hồng
-có màu đỏ nhạt và tươi
=hai má ửng hồng ~ "Thân em như chẹn lúa đòng đòng, Phất phơ dưới ngọn nắng hồng buổi mai." (Cdao)

*Tiền tố
(hoa) hồng bạch, (đá) hồng bảo, hồng (huyết) cầu, (giấy) hồng điều, (trái) hồng hạc, (nước da) hồng hào, (chim) hồng hộc, hồng hồng, hồng huyết cầu, (trái) hồng lạng, hồng lâu, hồng mai, hồng mao, hồng ngâm, (tia) hồng ngoại, hồng nhan, (hoa) hồng nhung, (cây) hồng Phất, hồng quân (liên xô), hồng quần, (hoa) hồng quế, (bắn trúng) hồng tâm, (hội) hồng thập tự, (cơn đại) hồng thủy, hồng vân.

*Hậu tố
áo hồng, bóng hồng, bụi hồng, cây hồng, chim hồng, cờ hồng, (cây, tiền) hoa hồng, hỏa hồng, lửa hồng, lông hồng, má hồng, nắng hồng, quả hồng, sắc hồng, tơ hồng, ửng hồng, xuân hông.

*Khác trường nghĩa
(trái) hồng bì, (người cán bộ) hồng chuyên, hồng hoang, hồng hoàng, (thở) hồng hộc, Hồng Lạc, hồng phúc, hồng quân (ông trời), hồng trần, hồng y giáo chủ /cá (điêu) hồng, con lạc cháu hồng.

*Từ liên quan
Hòng.

chục

@chục
*Danh từ
-số gộp chung mười đơn vị làm một
=một chục trứng ~ mấy chục người
-số gộp chung mười đơn vị làm một, nhưng lại được cộng thêm hai, bốn, sáu hoặc tám đơn vị nữa, thường áp dụng trong việc mua bán lẻ một số nông phẩm
=một chục xoài mười hai trái

*Tiền tố
chục bạc, chục chai, chục chẵn, chục có đầu, chục trứng.

*Hậu tố
hàng chục, một chục.

*Từ liên quan
Chụt (không có), Trục, Trụt.

đánh

@đánh
*Động từ
-làm cho đau, cho tổn thương bằng tác động của một lực lên cơ thể
=ông ta đánh thằng bé ~ chủ nhà đánh chó
-làm cho [kẻ địch] bị tổn thất hoặc huỷ diệt bằng vũ khí, vũ lực
=cha ông ta đánh giặc ~ Ngô Quyền đánh quân Nam Hán
-gõ vào làm cho phát ra tiếng nhạc hoặc tiếng báo hiệu
=các cụ bô lão đánh cồng chiêng ~ chú bé đang đánh trống ếch
-xát, xoa làm cho bề mặt sạch hoặc đẹp ra
=bé đã đánh răng ~ mẹ đang đánh vảy cá
-làm cho thành vật có hình dáng nhất định bằng tác động của lực đập vào vật liệu bằng kim loại đã được nung đỏ
=bác thợ rèn đang đánh con dao ~ đánh chiếc nhẫn vàng hai chỉ
-làm cho có trạng thái nhất định bằng cách khuấy mạnh cho đều
=mẹ đang đánh trứng ~ bố đánh hai cốc kem ~ bố đánh ba bát tiết canh
-làm cho thành vật có hình dáng hoặc trạng thái nhất định bằng cách quấn, xe hoặc gài chung lại
=bà tôi đang đánh thừng ~ bố đang đánh tranh
-làm cho trở thành có hình dáng hoặc trạng thái nhất định bằng cách đào, vun, xới
=Chúng tôi đánh rơm thành từng đống
-gõ hoặc xát vào làm cho dụng cụ phát huy tác dụng
=ông ấy vừa đánh diêm
-đánh máy [nói tắt]
=cô ấy đang đánh tài liệu
-vung, đưa mạnh tay theo một hướng nào đó
=đánh hai tay theo nhịp ~ tài xế đánh tay lái cho xe rẽ trái
-chơi có được thua trong một cuộc chơi thường có dùng đến tay
=họ đang đánh bóng bàn ~ ông đang đánh cờ tướng
-đưa hoặc chuyển quân bài, quả bóng, thường bằng động tác của tay, để đối thủ phải đối phó lại
=ông ấy đánh quả bóng vào góc bàn ~ tôi đánh quả bóng bay ra xa
-làm cho súc vật hoặc các phương tiện vận tải di chuyển đến nơi khác dưới sự điều khiển trực tiếp của mình
=anh đánh xe vào ga ra ~ đánh xe ngựa vào chuồng
-đào cây cối lên để chuyển đi nơi khác
=bố con ông ấy đang đánh gốc cây
-làm cho nội dung thông tin được truyền đi
=đánh điện về nhà ~ đánh thư cho gia đình
-làm cho người, động vật phải chịu tác động của một chất độc hại hoặc của tà thuật
=kẻ gian đánh thuốc mê cô ấy ~ ông ấy đánh bả chuột
-làm cho sa vào lưới, bẫy để bắt
=ngư dân đang đánh cá ~ ông ấy đang đánh chim
-làm cho trở thành cái, điều mà lẽ ra không phải như thế
=anh bị đánh xuống loại trung bình
-từ biểu đạt một hành vi, một hoạt động do sơ suất, không may mà xảy ra
=thằng bé đánh vỡ cái bát ~ cô thư kí vừa đánh rơi tập tài liệu
-diễn ra một hành vi, một hoạt động nào đó một cách có ý thức
=bọn chúng đánh lạc hướng công an
-diễn ra một hành vi cụ thể thuộc sinh hoạt hằng ngày, như ăn, ngủ, mặc, v.v.
=thằng bé đánh một giấc dài ~ nó đánh bốn bát cơm
-làm cho phải gánh chịu [thường nói về khoản tiền thuế]
=nhà nước chưa đánh thuế thu nhập
-[sự việc] làm phát sinh đột ngột một tiếng động hoặc một trạng thái nào đó
=cửa đóng đánh rầm ~ tiếng roi đập xuống đánh đét một cái

trâu

@trâu
*Danh từ
-động vật nhai lại, sừng rỗng và cong, lông thưa và thường đen, ưa đầm nước, nuôi để lấy sức kéo, ăn thịt hay lấy sữa
=chăn trâu ~ yếu trâu còn hơn khoẻ bò (tng)

*Tiền tố
trâu bò, trâu cày, trâu chó, trâu cổ, trâu cui, trâu gié, trâu ngố, trâu ngựa, trâu nước, trâu sắt, trâu sổi, trâu trẹt.

*Hậu tố
chăn trâu, con trâu, khỏe như trâu, làm trâu, (đường) sống trâu, thân trâu.

*Khác trường nghĩa
đỉa trâu, ổi trâu, ruồi trâu.

*Từ liên quan
Châu.

rình

@rình
*Động từ
-kín đáo quan sát để theo dõi hoặc để chờ cơ hội thuận tiện mà hành động
=mèo rình chuột ~ rình trộm ~ rình lúc không ai để ý, chuồn mất

*Tiền tố
rình bắt, rình chộp, rình chực, rình lén, rình mò, rình như cú rình nhà bệnh, rình như mèo rình chuột, rình rập, rình rõi, rình trộm

*Hậu tố
đứng rình, mèo rình, thức rình, trộm rình.

*Khác trường nghĩa
rình rang, rình rịch /hôi rình, làm rình, rập rình, rùng rình, tanh rình, thối rình.

*Từ liên quan
Rìn (không có).

bắt

@bắt
*Động từ
-nắm lấy, giữ lại, không để cho hoạt động tự do
=công an bắt kẻ gian ~ ông bắt sâu cho rau ~ mèo bắt chuột
-tiếp nhận, thu lấy cái từ nơi khác đến
=nó bắt được của rơi ~ thủ môn không bắt được quả bóng
-bám chặt hoặc để cho bám chặt lấy và tác động trực tiếp vào
=vải này hay bắt bụi ~ da của tôi hay bắt nắng ~ lửa đang bắt vào mái tranh
-khiến phải làm việc gì, không cho phép làm khác đi
=bố bắt tôi cưới vợ ~ ông ấy bắt trâu cày thông tầm
-làm cho gắn, cho khớp vào nhau để giữ chặt
=công nhân bắt đinh ốc vào tà vẹt
-nối thêm vào một hệ thống đã có sẵn
=anh tôi đang bắt điện vào nhà ~ ông thợ bắt vòi nước vào đường ống
-lên một phương tiện vận tải hành khách để đi tới một nơi nào đó
=chúng tôi bắt tàu về xuôi

*Tiền tố
bắt ấn, bắt bí, (thả mồi) bắt bóng, bắt bớ, bắt buộc, bắt cá (hai tay), bắt cái, bắt chân (chữ ngũ), bắt căm, bắt chẹt, bắt chợt (bất chợt), bắt chuyện, bắt chước, bắt cóc, bắt cóc (bỏ dĩa), bắt đầu, bắt đền (bắt thường), bắt ép, bắt gặp, bắt giọng, bắt giữ, bắt mạch, bắt mắt, bắt mối, bắt nạt, bắt nẹt, bắt nguồn, bắt nhịp, bắt rễ, bắt tay, bắt thăm, bắt thóp, bắt tội, bắt tréo, bắt vạ.

*Từ liên quan
Bắc.

ếch

@ếch
*Danh từ
-loài động vật có xương sống, không đuôi, thân ngắn, da trơn, màu sẫm, sống ở ao đầm, thịt ăn được

cấn

@cấn
*Danh từ
-cặn
=cấn nước chè ~ cốc nước đã lắng hết cấn
-tên một quẻ trong bát quái, thường tượng trưng cho rừng núi

*Động từ
-bắn hoặc gán nợ
=ông cấn chiếc xe cho chủ nợ ~ cấn khoản nợ sang cho người khác
-vướng, đụng phải cái gì có cạnh
=ván kê không bằng, nằm cấn lưng
-vướng, mắc
=cấn giá sách nên không kê được tủ

*Tiền tố
cấn bớt, cấn nợ, cấn trà, cấn phần, cấn rượu, cấn tiền, cấn trừ, cấn vướng.

*Hậu tố
cân cấn, động cấn, lấn cấn, .

*Từ liên quan
Cấng (không có).

cắn

@cắn
*Động từ
-giữ và siết chặt giữa hai hàm răng, thường để làm đứt, làm thủng
=nó cắn miếng bánh ~ con chó cắn nó
-dùng răng, nọc, vòi làm cho đau buốt, ngứa ngáy khó chịu
=rệp cắn khắp người ~ kiến cắn chim non
-khớp vào nhau rất chặt
=bàn đóng cắn mộng ~ thúng thóc đầy cắn cạp
-sủa
=chó cắn

*Tiền tố
cắn câu, cắn cấu, cắn bánh, cắn bóng, cắn bớt, (cá) cắn câu, cắn chỉ, cắn cỏ (ngậm vành), cắn cơm, cắn da, cắn đứt, cắn lưỡi, cắn môi, cắn mồi, cắn mộng, cắn nhau, cắn ổ, cắn răng, cắn rơm (cắn cỏ), cắn rứt, cắt trắt, cắn xé.

*Hậu tố
chó cắn, rắn cắn.

*Từ liên quan
Cắng (không có).

đàn

@đàn
*Danh từ
-nhạc khí thường có dây hoặc bàn phím để phát ra tiếng nhạc
=tiếng đàn ~ gảy đàn
-nền đất đắp cao hoặc đài dựng cao để tế lễ
=đàn Nam Giao ~ lập đàn cầu mưa
-đất nung thô có tráng men
=đĩa đàn ~ bát đàn
-tập hợp một số đông động vật cùng loài sinh sống chung hoặc đi chung với nhau, thường là có trật tự
=đàn bò đang ung dung gặm cỏ ~ sẩy đàn tan nghé (tng)
-tập hợp số đông trẻ con cùng sinh hoạt chung với nhau
=đàn trẻ ùa ra sân trường ~ con đàn cháu đống (tng)
-lớp người thuộc thứ bậc nào đó
=ra dáng đàn chị ~ thuộc lớp đàn em

*Động từ
-làm cho phát ra tiếng nhạc bằng đàn
=cô ấy đang đàn một bản nhạc đồng quê nước ngoài

giờ

@giờ
*Danh từ
-đơn vị đo thời gian, bằng 60 phút, 3.600 giây
=một ngày có 24 giờ ~ chờ suốt mấy giờ đồng hồ
-đơn vị đo thời gian theo phép đếm thời gian cổ truyền của Trung Quốc, gọi tên theo mười hai chi
=giờ Ngọ (từ 11 giờ đến 13 giờ) ~ sinh vào giờ dần
-thời điểm chính xác trong ngày, thực tế được xác định dựa theo đồng hồ, và được đánh số từ 1 đến 12 [một nửa ngày đêm] hoặc từ 1 đến 24 [một ngày đêm]
=bây giờ là 17 giờ (5 giờ chiều) ~ thức dậy từ 2 giờ sáng
-khoảng thời gian trong ngày, về mặt được sử dụng vào việc gì đó, hay có đặc điểm gì đó
=đang giờ làm việc ~ giờ cao điểm ~ nghỉ giữa giờ
-thời điểm tốt, xấu, theo tín ngưỡng dân gian
=sinh được giờ ~ xem giờ để xuất hành
-thời điểm đang nói
=từ nãy đến giờ ~ giờ thì trông anh ta đã khác hẳn ~ làm đến giờ mới xong

*Tiền tố
giờ ăn, giờ cất cánh, giờ chuyển bánh, giờ đây, giờ đồng hồ, giờ G, giờ giải lao, giờ giấc, giờ hẹn, giờ hoàng đạo, giờ họp, giờ khởi hành, giờ làm việc, giờ lên lớp, giờ nghỉ, giờ phút, giờ ra chơi, giờ quốc tế.

*Hậu tố
bao giờ, bấm giờ, bây giờ, bấy giờ, chừng giờ, đến giờ, độ giờ, hẹn giờ, hỏi giờ, múi giờ, hồi giờ, nãy giờ, ngày giờ, thì giờ, từ giờ trở đi.

*Khác trường nghĩa
hoa mười giờ.

*Từ liên quan
Dờ.

rắn

@rắn
*Danh từ
-động vật thuộc lớp bò sát, thân dài, có vảy, không chân, di chuyển bằng cách uốn thân
=rắn độc ~ cõng rắn cắn gà nhà (tng)

*Tính từ
-có khả năng chịu đựng được tác dụng của lực cơ học mà không bị biến dạng
=rắn như đá ~ mềm nắn rắn buông (tng)
-có khả năng chịu đựng được những tác động bất lợi về tâm lí mà tinh thần, tình cảm không bị ảnh hưởng
=mặt rắn đanh ~ tay đó rắn lắm, khó mà thuyết phục được
-[vật chất] ở trạng thái luôn luôn có hình dạng và thể tích nhất định, không tuỳ thuộc vào vật chứa
=chất rắn ~ ở thể rắn

*Tiền tố
rắn ăn tàn, rắn cạp nia, rắn cạp nong, rắn cấc, rắn câng, rắn chắc, rắn đanh, rắn đầu, rắn đeo kính, rắn độc, rắn gió, rắn giun, rắn hổ mang, rắn hổ lửa, rắn liu điu, rắn lục, rắn lửa, rắn hổ trâu, rắn mai gầm, rắn mang bành, rắn mối, rắn như kim cương, rắn như thép, rắn nước, rắn ráo, rắn rết, (người) rắn rỏi, rắn sọc đốm đỏ, rắn sọc khoanh, rắn thằn lằn, rắn trùn, rắn vú nàng, rắn xe điếu.

*Hậu tố
chất rắn, con rắn, (tính tình) cứng rắn, đánh rắn phải đánh giập đầu, mềm nắn rắn buông, cõng rắn cắn gà nhà, len lét như rắn mồng năm, nọc rắn, răn rắn, rồng rắn.

*Khác trường nghĩa
rắn mắt, rắn mặt

*Từ liên quan
Gắn, Gắng, Rắng (không có)..

trúm

@trúm
*Danh từ
-đồ đan bằng tre, hình ống, hai đầu có hom, dùng để bắt lươn
=đặt trúm bắt lươn

*Tiền tố
trúm bắt lươn.

*Hậu tố
đặt trúm, ống trúm.

*Khác trường nghĩa
Trúm mồi.

*Từ liên quan
Chúm.

trẻ

@trẻ
*Danh từ
-đứa bé, đứa nhỏ [nói khái quát]
=trẻ sơ sinh ~ người trông trẻ ~ thỏ thẻ như trẻ lên ba (tng)

*Tính từ
-ở vào thời kì còn ít tuổi, cơ thể đang phát triển mạnh, đang sung sức
=thời trẻ ~ anh bạn trẻ ~ tuổi đời còn rất trẻ ~ trẻ cậy cha, già cậy con (tng)
-có vẻ ngoài trông có vẻ như ít tuổi hơn so với những người cùng độ tuổi hoặc so với những người khác
=nhỏ người nên trẻ lâu ~ dạo này trông trẻ ra
-còn mới, có thời gian tồn tại hoặc hoạt động chưa lâu như những cái, những người cùng loại
=một ngành công nghiệp trẻ ~ cây bút trẻ ~ còn trẻ tuổi nghề

*Tiền tố
trẻ căm, trẻ con, trẻ em, trẻ hóa, trẻ lỗng, trẻ măng, trẻ mỏ, trẻ nhãi, trẻ nhỏ, trẻ ranh, trẻ thơ, trẻ trai, trẻ trung.

*Hậu tố
cây bút trẻ, con trẻ, còn trẻ, nhà trẻ, non trẻ, sức trẻ, tuổi trẻ, thời trẻ, thế hệ trẻ, trai trẻ, tre trẻ, tươi trẻ.

*Từ liên quan
Chẻ, Chẽ, Trẽ.

một

@một
*Tính từ
-độc nhất [chứ không phải là có nhiều]
=con một
-chỉ dùng cho một người; phân biệt với đôi
=giường một ~ màn một

*Số từ
-số [ghi bằng 1] đầu tiên trong dãy số tự nhiên
=đếm từ một đến mười ~ nhà ở tầng một ~ chỉ có một người
-tháng mười một âm lịch [nói tắt]
=một, chạp, giêng, hai
-từ biểu thị tính chất lần lượt của từng đơn vị giống nhau nối tiếp nhau
=đọc tên từng người một ~ nói gằn từng tiếng một ~ ăn dè từng tí một
-từ biểu thị tính chất toàn khối không thể chia cắt, hoặc tính chất thống nhất, nhất trí như một khối
=trước sau như một ~ Bắc Nam sum họp một nhà

*Tiền tố
một bã mầu, một bề, một cách, một câu nhịn chín câu lành, một chân một tay, một chiều, một chín một mười, một chốn bốn nơi, một chút, một còn một mất, một dạ một lòng, một đôi, một đồng một cốt, một già một trẻ, một giọt máu đào hơn ao nước lã, một hai, một hơi, một hồi, một ít, một khi, một khuôn một phép, một lá mầm, một lát, một lèo, một lòng một dạ, một lô một lốc, một mạch, một miếng, một mình một bóng, một mực, một nắng hai sương, một nước, một phép, một sống một chết, một sớm một chiều, một tay một chân, một thân một mình, một thể, một thôi, một thuyền một bến, một tí, một trời một vực, một vài, một vốn bốn lời, một vừa hai phải.

*Hậu tố
bước một, con một, loại một, (muôn người) như một, nhập một.

*Khác trường nghĩa
(rõ) mồm một.

quả

@quả
*Danh từ
-bộ phận của cây do bầu nhuỵ hoa phát triển thành, bên trong thường chứa hạt
=đơm hoa kết quả ~ ăn quả nhớ kẻ trồng cây (tng)
-từ dùng để chỉ từng đơn vị những vật có hình giống như quả cây
=quả cầu ~ quả trứng vịt ~ cho mấy quả đấm
-đồ để đựng, thường bằng gỗ, hình hộp tròn, bên trong chia thành nhiều ngăn, có nắp đậy
=quả trầu ~ thuê quả để đựng đồ lễ
-kết quả [nói tắt]
=quan hệ nhân quả
-món lợi thu được trong làm ăn, buôn bán
=thắng quả đậm ~ trúng quả

*trợ từ
-từ biểu thị ý xác nhận dứt khoát, đúng là như vậy
=nói quả không sai ~ quả có thế thật ~ bài ấy quả là khó

*Tiền tố
quả ăn được, quả báo, quả bế, quả bóng, quả cam, quả cảm, quả cân, quả cật, quả cầu, quả chuông, quả đấm, Quả Đất, quả đáng, quả đoán, quả hạch, quả khô, quả kiếp, quả là, quả lắc (đồng hồ), quả lăn, quả mọng, quả nang, quả nấc, quả nhiên, quả như, quả phúc, quả quyết, (bắt được) quả tang, quả táo, quả thật, quả tim, quả tình, quả trầu, quả trứng, quả vậy.

*Hậu tố
ăn quả, chứng quả, cô quả, đấm mấy quả, giáng một quả, hậu quả, hệ quả, hiệu quả , hoa quả, kết quả, (khoản tiền) lại quả, ngũ quả, nhân quả, quấy quả, thành quả.

*Khác trường nghĩa
quả cư, quả dục, quả hợp, quả nhân, quả phụ, quả tối (gà) /cá quả.

trong

@trong
*Danh từ
-phía những vị trí thuộc phạm vi được xác định nào đó; đối lập với ngoài
=trong rừng ~ quần áo để trong tủ ~ người trong họ ~ sản phẩm trong nước
-phía sau, so với phía trước, hoặc phía những vị trí ở gần trung tâm, so với những vị trí ở xa trung tâm
=nhà trong ~ đưa bóng vào trong vòng cấm địa
-vùng địa lí ở vào phía nam so với địa phương xác định nào đó lấy làm mốc, trong phạm vi đất nước Việt Nam
=người miền trong ~ trong Nam ngoài Bắc

*Tính từ
-tinh khiết, không có gợn, mắt có thể nhìn xuyên suốt qua
=nước trong ~ bầu trời trong ~ đôi mắt trong ~ trong như pha lê
-[âm thanh] không có tạp âm, không lẫn tiếng ồn, nghe phân biệt rất rõ các âm với nhau
=giọng hát trong ~ tiếng suối trong

*Giới từ
-từ biểu thị điều sắp nêu ra là khoảng thời gian trước thời điểm xác định nào đó không bao lâu
=về quê từ trong Tết ~ chuyện xảy ra hồi trong năm

*Liên từ
-từ biểu thị điều sắp nêu ra là điều kiện, hoàn cảnh, môi trường của hoạt động, sự việc được nói đến
=sống trong nhung lụa ~ trưởng thành trong chiến đấu
-từ biểu thị điều sắp nêu ra là giới hạn về thời gian của hoạt động, sự việc được nói đến
=đi ngay trong đêm nay ~ công trình hoàn thành trong ba năm

*Tiền tố
trong ấm (ngoài êm), trong chớp mắt, trong đời, trong đục, trong gang tấc, trong giá (trắng ngần), trong giây lát (phút), trong héo (ngoài tươi), trong họ, trong khe, trong khoảnh khắc, trong làng, trong lành, trong lưng, trong ngoài, trong ngọc (trắng ngà), trong Nam (ngoài Bắc), trong nhà (trong cửa, ngoài ngõ), trong sạch, trong sáng, trong suốt, trong trắng, trong trẻo, trong vắt, trong veo.

*Hậu tố
bên trong, Chết trong (hơn sống đục), mát trong, miền trong, nước trong, sáng trong, trăng trong.

*Từ liên quan
Chong.

lợn

@lợn
*Danh từ
-thú guốc chẵn, chân ngắn, mõm dài và vểnh, ăn tạp, nuôi để lấy thịt và mỡ
=thịt lợn ~ nuôi lợn

*Tiền tố
lợn bột, lợn cà, lợn cấn, lợn cỏ, lợn con, lợn dái, lợn đầu câu cuối, lợn gạo, lợn giò bò bắp, lợn giống, lợn hạch, lơn hơi, lợn ỉ, lợn lai, lợn lòi, lợn mạ, lợn nái, lợn rừng, lợn sề, lợn sữa, lợn thịt, lợn vòi, lợn xổi.

*Hậu tố
bắt lợn, chuồng lợn, con lợn, cũi lợn.

*Khác trường nghĩa
lợn cợn, chim lợn, gấu lợn.

*Từ liên quan
Lợng (không có).

nắm

@nắm
*Danh từ
-bàn tay nắm lại thành một khối
=to bằng nắm tay
-khối nhỏ nén chặt lại bằng động tác nắm
=một nắm xôi ~ nắm than
-lượng vật rời có thể nắm được trong lòng bàn tay
=hái nắm lá ~ bốc một nắm gạo ~ nắm tro tàn ~ vơ đũa cả nắm (tng)

*Động từ
-co các ngón tay vào lòng bàn tay và giữ chặt lại cho thành một khối
=nắm tay lại
-bóp chặt lại trong lòng bàn tay cho nén thành khối nhỏ
=mẹ nắm cơm cho tôi
-giữ chặt trong lòng bàn tay
=nắm sợi dây ~ nắm tay kéo đi
-làm cho có được để sử dụng, vận dụng
=tôi nắm vững kiến thức đã học ~ tôi đã nắm ý của chị

*Tiền tố
nắm áo, nắm bóp, nắm chắc, nắm chặt, nắm chính quyền, nắm cơm, nắm đằng cán, nắm đằng chuôi, nắm đấm, nắm đầu, nắm gạo, nắm giữ, nắm kiến thức, nắm lúa, nắm níu, nắm tay, nắm than, nắm tóc, nắm thóc, nắm tình hình, nắm xương, nắm vững.

*Hậu tố
bị nắm, cơm nắm, một nắm, xắm nắm.

*Khác trường nghĩa
nắm nớp.

*Từ liên quan
Nấm.

nằm

@nằm
*Động từ
-ngả thân mình trên một vật có mặt phẳng, thường để nghỉ, để ngủ; phân biệt với đứng, ngồi
=người đàn ông ấy đang nằm ~ con chó đang nằm
-ở một nơi nào đó, không đi ra khỏi, trong một thời gian tương đối lâu và do một yêu cầu nhất định
=nó đang nằm trong bệnh viện
-được đặt ở yên một chỗ với thế ngang ra trên một vật nào đó
=bom nằm rải rác trên mặt đất ~ chiếc bút nằm trên bàn
-ở hoặc ở trải ra trên một diện rộng, tại một vùng nào đó
=ngôi chùa nằm lưng chừng đồi ~ làng nằm dọc bờ sông
-ở trong, thuộc trong phạm vi
=việc đó nằm ngoài khả năng ~ khu vực nằm trong tầm kiểm soát của địch

*Tiền tố
nằm bẹp, nằm bếp, nằm bờ nằm bụi, nằm chết gí, (ăn chay) nằm đất, (nếm mật) nằm gai, nằm giường, nằm ì, nằm khàn, nằm khểnh, nằm khoèo, nằm không, nằm mà, nằm mát (ăn bát vàng), nằm mèo xó bếp, nằm mê, nằm mộng, nằm mơ, nằm nghỉ, nằm ngủ, nằm nơi, nằm sương, nằm trong (nhóm), nằm vạ, nằm vào (thế), nằm vùng, nằm xuống.

*Hậu tố
đặt nằm, không nằm, đi nằm.

*Khác trường nghĩa
nằm lòng /ăn nằm (với nhau).

*Từ liên quan
Nầm (không có).

thóc

@thóc
*Danh từ
-hạt lúa còn nguyên cả vỏ trấu
=hạt thóc

*Tiền tố
thóc cao (gạo kém), thóc chắc, thóc gạo, thóc giống, thóc khén, thóc lúa.

*Hậu tố
gạo thóc, hạt thóc, lúa thóc, tãi thóc, trài thóc,

*Khác trường nghĩa
thóc mách, thóc thách.

*Từ liên quan
Thốc.

nông

@nông
*Danh từ
-nghề làm ruộng
=nghề nông ~ phát triển nông, lâm nghiệp
-người làm ruộng
=công nông liên minh ~ con nhà nông

*Tính từ
-có khoảng cách từ miệng hoặc bề mặt xuống đáy ngắn hơn so với mức bình thường
=ao nông ~ chậu nông lòng ~ đường cày nông ~ rễ mạ ăn nông
-nông cạn [nói tắt]
=suy nghĩ còn nông

*Tiền tố
nông cạn, nông choèn, nông choẹt, nông cụ, nông dân, nông gian, nông giang, nông học, nông hộ, nông hội, nông lâm, nông lịch, nông nghiệp, nông nhàn, nông nổi, nông nỗi, nông phẩm, nông phu, nông sản, nông trang, nông trường, nông vận, nông vụ.

*Hậu tố
ăn nông, bần nông, canh nông, cố nông, công nông, khuyến nông, lão nông, lệ nông, nghề nông, nhà nông, phú nông, thần nông, thủy nông, tiểu nông, trọng nông, trung nông.

*Khác trường nghĩa
nông nô /bồ nông.

*Từ liên quan
Nong.

đong

@đong
*Động từ
-đo thể tích chất lỏng hoặc chất rời
=họ đong rượu bằng chai ~ bà ấy đong gạo bằng đấu
-đong để lấy một lượng nhất định của vật tính theo thể tích
=bà ấy đong gạo bằng bơ ~ ông ta đong rượu bằng can
-mua những thứ có thể đong được
=bà ấy vừa đong một yến ngô ~ đong mấy cân gạo

lông

@lông
*Danh từ
-bộ phận thường có hình sợi, mọc ở ngoài da cầm thú hay da người, có tác dụng bảo vệ cơ thể
=lông chân ~ lông cừu ~ đủ lông đủ cánh
-bộ phận hình lông trên bề mặt một số vật
=lá mơ lông ~ vải sổ lông

*Tiền tố
lông cặm, lông hồng, lông hút, lông lá, lông mao, lông mày, lông măng, lông mi, lông nheo, lông quặm, lông tơ, lông vũ.

*Hậu tố
áo lông, ăn lông ở lỗ, bộ lông, bới lông tìm vết, bút lông, cầu lông, chăn lông, (không đụng đến) sợi lông, làm lông, nhẹ như lông hồng. ngõa lông.

*Khác trường nghĩa
lông bông (lang bang), (lăn) lông lốc, (cao) lông ngông /(nói) bông lông, (vặn, siết) bu-lông, (bộ ghế) xa lông.

*Từ liên quan
Long.

vỡ

@vỡ
*Động từ
-[vật cứng, giòn] rời ra thành nhiều mảnh do tác động của lực cơ học
=cái kính đã vỡ ~ vỡ mất cái gạt tàn này rồi
-không còn nguyên khối nữa, mà có những mảnh, những mảng lớn bị tách rời ra do không chịu nổi tác động mạnh của lực cơ học
=đê vỡ
-không còn là một khối có tổ chức nữa, mà bị tan rã do có tác động từ bên ngoài vào
=cơ sở bí mật đã vỡ
-bắt đầu hiểu ra
=tôi đã vỡ ra rồi
-[chuyện] đã bị lộ ra, không còn giấu giếm được nữa
=chuyện này đã vỡ ra rồi ~ chuyện này chưa vỡ ra đâu
-vỡ hoang [nói tắt]
=anh đang vỡ đất

*Tiền tố
vỡ chợ, vỡ da, vỡ đám, vỡ đàn tan nghé, vỡ đầu, vỡ đê, vỡ giọng, vỡ hoang, vỡ lẽ, vỡ lòng, vỡ lở, vỡ mộng, vỡ nghĩa, vỡ nợ, vỡ tiếng, vỡ tổ, vỡ vạc, vỡ vai.

*Hậu tố
cày vỡ, đất vỡ (hoang).

*Khác trường nghĩa
vạm vỡ.

*Từ liên quan
Vở.

cân

@cân
*Danh từ
-dụng cụ đo khối lượng
=bàn cân ~ đòn cân ~ cân tạ
-khối lượng được đo
=thêm vào cho nặng cân ~ hơi nhẹ cân
-đơn vị cũ đo khối lượng bằng 16 lạng ta, tức bằng khoảng 0,605 kilogram
=một cân vàng ~ kẻ tám lạng, người nửa cân (tng)
-tên gọi thông thường của kilogram
=một cân đường ~ hai chục cân gạo

*Động từ
-đo khối lượng bằng cái cân
=họ đang cân hàng hoá
-cân để lấy ra một khối lượng nhất định của vật
=tôi cân nửa cân đường để làm mứt ~ chị cân cho tôi ba lạng thịt
-cân các vị thuốc đông y theo đơn để làm thành thang thuốc
=thầy lang đang cân thuốc

*Tính từ
-có hai phía ngang bằng nhau, không lệch
=gánh không cân, đầu nặng đầu nhẹ ~ chỉnh lại bức tranh cho cân
-[tam giác hoặc hình thang] có hai cạnh bên bằng nhau
=tam giác cân ~ hình thang cân
-ngang nhau, tương đương với nhau
=lực lượng giữa ta và địch không cân nhau ~ cuộc chiến không cân sức

*Tiền tố
cân bàn, cân bằng, cân chìm, cân đĩa, cân đo, cân đòn, cân đối, cân đồng hồ, cân gạo, cân hàng, cân hơi, cân kẹp, (đòn) cân não, cân nhắc, cân ta (cân tây), cân sức cân tài, cân tay, cân tiểu li, cân treo, cân xứng.

*Hậu tố
cái cân, cán cân, chiếc cân, (vài) đồng cân, lên cân, nặng cân, nhẹ cân, sút cân, xuống cân.

*Từ liên quan
Câng.

bồ

@bồ
*Danh từ
-đồ đựng đan bằng tre, nứa, có thành cao, miệng tròn và rộng, thường có nắp đậy
=bồ thóc ~ miệng na mô bụng bồ dao găm (tng)
-cót
=bồ lúa
-nhân tình, người yêu
=có bồ ~ cặp bồ
-từ dùng để gọi người bạn thân một cách thân mật
=thỉnh thoảng lại chơi nghe bồ!

*Tiền tố
bồ bịch, bồ lúa, bồ nhí.

*Hậu tố
cặp bồ.

*Khác trường nghĩa
bồ bồ (loại cỏ có thể dùng làm thuốc), bồ các (ác là, con quạ), bồ cào (bù cào), bồ câu, bồ chao (một loại chim, cùng họ với khướu), bồ côi (mồ côi), bồ công anh, bồ đài, bồ đề, bồ hòn, bồ hóng, bồ kết, bồ liễu, bồ ngót, bồ nhìn (bù nhìn), bồ nông, bồ quân, bồ tát, bồ tạt.

chim

@chim
*Danh từ
-động vật có xương sống, đẻ trứng, đầu có mỏ, thân phủ lông vũ, có cánh để bay
=con chim non ~ chim hót líu lo
-dương vật của trẻ con

*Tiền tố
(cánh) chim bằng, chim bồ câu, chim cánh cục, chim chích, chim chóc, chim chuột, chim đầu đàn, chim gáy (cu, gù), chim khách, chim khuyên, chim lợn, chim muông, chim ngói, chim phượng hoàng, chim ri, chim sâu, chim sẻ, chim (thằng) chài chài, chim thầy bói.

*Hậu tố
loài chim, lồng chim, mùa chim, (vết) chân chim, sâu chim, tổ chim, vườn chim.

*Từ liên quan
Chiêm.

lác

@lác
*Danh từ
-cỏ lác [nói tắt]
=năn, lác mọc đầy ruộng
-cói
=chiếu lác

*Tính từ
-[mắt] có trung tâm hai con ngươi không cân đối
=mắt lác

*Tiền tố
lác biếng, lác mắt.

*Hậu tố
bệnh lác, cói lác, bị lác, chiếu lác, ghẻ lác, mắt lác.

*Khác trường nghĩa
lác đác /hét lác, khoác lác, phét lác.

*Từ liên quan
Lát.

vào

@vào
*Động từ
-di chuyển đến một vị trí ở phía trong, hẹp hơn, hoặc ở phía nam trong phạm vi nước Việt Nam
=khách đã vào nhà ~ anh ấy đã vào Nam ~ rắn đã vào hang ~ xe đang vào nội thành
-bắt đầu trở thành người của một tổ chức nào đó
=tôi đã vào biên chế ~ nó đã vào đoàn
-bắt đầu tiến hành, tham gia một loại hoạt động nào đó, hoặc bước sang một đơn vị thời gian mới
=làng quê đang vào vụ ~ trời vào thu
-tỏ ra đã theo đúng, không ra ngoài các quy định
=mọi việc đã vào khuôn phép
-ở trong khoảng thời gian xác định đại khái nào đó
=vào dịp Tết ~ vào giờ này hôm qua
-thuộc một loại nào đó trong một hệ thống phân loại, đánh giá
=nó vào loại ghê gớm ~ sức học của nó vào loại khá
-[học tập] thu nhận được, tiếp thu được
=học không vào

*Giới từ
-từ biểu thị sự vật hoặc điều sắp nêu ra là cái hướng tới, cái làm căn cứ cho hoạt động, cho điều vừa nói đến
=quay mặt vào tường ~ phụ thuộc vào gia đình ~ dựa vào sức mình là chính

*trợ từ
-từ biểu thị ý yêu cầu người đối thoại hãy làm việc gì đó với mức độ cao hơn, nhiều hơn
=mặc cho thật ấm vào! ~ ăn nhiều vào cho khoẻ!
-từ biểu thị ý phê phán, chê trách về một việc làm thái quá, với hàm ý sẽ dẫn đến hậu quả không hay là dĩ nhiên
=ăn cho lắm vào rồi lại kêu đau bụng

*Tiền tố
vào cuộc, vào cửa, vào đề, vào hang (cọp, hùm), vào hùa, vào hùn, vào khem, vào khoảng, vào khuôn phép, vào loại, vào lỗ, vào luồn (ra cuối), vào mẩy, vào miệng, vào mồng, vào nam, vào ngày, vào sinh ra tử, vào sổ, vào sống ra chết, vào tay, vào tròng, vào tù ra tội.

*Hậu tố
bập vào, dựa vào, đá vào, đâu vào đó, đi vào, mắc vào, nhập vào, ra vào, rơi vào.

*Từ liên quan
Dào, Vàu (không có).

năn

@năn
*Danh từ
-cỏ năn [nói tắt]
=năn lác mọc đầy đồng

*Tiền tố
năn lác, năn mọc.

*Hậu tố
cỏ năn, củ năn, nhổ năn.

*Khác trường nghĩa
năn nỉ /ăn năn.

*Từ liên quan
Năng.

cổ

@cổ
*Danh từ
-bộ phận của cơ thể, nối đầu với thân
=so vai rụt cổ ~ bé ôm choàng lấy cổ mẹ ~ ách giữa đàng quàng vào cổ (tng)
-cổ của con người, coi là biểu tượng của sự cứng cỏi, bướng bỉnh, không chịu khuất phục
=cứng đầu cứng cổ ~ đè đầu cưỡi cổ
-bộ phận của áo, yếm hoặc giày, bao quanh cổ hoặc cổ chân, cổ tay
=áo cổ chui ~ giày cao cổ ~ cổ tay áo hơi rộng
-chỗ eo lại ở gần phần đầu của một số đồ vật, giống hình cái cổ, thường là bộ phận nối liền thân với miệng ở một số đồ đựng
=cổ chai ~ nước đổ đầy đến ngang cổ lọ

*Tính từ
-thuộc về thời xa xưa, trong quan hệ với kim [thuộc về thời nay]
=áng văn cổ ~ chiếc bình cổ
-lỗi thời, không còn hợp thời nữa
=quan niệm cổ ~ ông cụ tính hơi cổ

*Tiền tố
cổ áo, (áo) cổ bồng, cổ cao (ba ngấn), cổ cày (vai bừa), cổ chày, cổ chân, cổ cồn, cổ đại, cổ điển, cổ động (viên), cổ họng, cổ hủ, cổ kim, cổ kính, cổ lai (hi), cổ lệ, (áo) cổ lọ, cổ lỗ (sĩ), cổ mộ, cổ ngữ, cổ nhân, cổ phong, cổ quái, cổ sinh, cổ sơ, cổ sử, cổ tay, cổ thi, cổ thụ, cổ tích, cổ truyền, cổ trướng, cổ tục, cổ tự, cổ văn, cổ vật, cổ xưa, cổ yến.

*Hậu tố
ắng cổ, bác cổ, bóp cổ, bướu cổ, cài cổ, cao cổ, cắm cổ, cắt cổ, cứa cổ, cứng cổ, (cưỡi đầu) cưỡi cổ, (chờ) dài cổ, đè cổ, (dây) đeo cổ, đồ cổ, gô (gông) cổ, hoài cổ, khảo cổ, khản cổ, ngang cổ, ngẩng cổ, quài cổ, sái cổ, (ngán) tận cổ, thái cổ, thiên cổ, thượng cổ, tòng cổ, tồn cổ, treo cổ, trói cổ, trung cổ, truyện cổ, tự cổ (chí kim), vạn cổ, vắt chân lên cổ, vắt cổ chày ra nước, viễn cổ, vọng cổ.

*Từ liên quan
Cỗ.

hùm

@hùm
*Danh từ
-hổ
=khoẻ như hùm ~ hang hùm

*Tiền tố
hùm beo, hùm dữ, hùm đói, hùm hổ, hùm mọc cánh, hùm tha (ma bắt), hùm thiêng, hùm tinh (mỏ đỏ).

*Hậu tố
con hùm, (cáo mượn) oai hùm, làm hùm (làm hổ), miệng hùm (răng sứa).

*Khác trường nghĩa
hùm hụp.

lão

@lão
*Danh từ
-người già [khoảng bảy mươi tuổi trở lên; có thể dùng để xưng gọi một cách thân mật]
=ông lão, bà lão ~ lên lão ~ để lão kể cho các cháu nghe
-từ dùng để chỉ người đàn ông thuộc lớp già hoặc đứng tuổi [hàm ý coi thường]
=lão thầy bói ~ lão địa chủ

*Khác
-yếu tố gốc Hán ghép trước để cấu tạo danh từ chỉ người, có nghĩa ''người thuộc lớp già'' [hàm ý coi trọng], như: lão nghệ nhân, lão nông, v.v.

*Tiền tố
lão bà, lão bạn sinh châu, lão bộc, lão dương ích tráng, lão già, lão giả an chi, lão hóa, lão khoa, lão lai tài tận, lão làng, lão mưu đa kế, lão nhiều, lão niên, lão nông, lão phu, lão ta, lão thần, lão thị, lão thực, lão trượng, lão tướng.

*Hậu tố
bách niên giai lão, bô lão, (trại) dưỡng lão, đẹp lão, kính lão, kính lão đắc thọ, kì lão, nguyên lão, phụ lão, trưởng lão.

*Khác trường nghĩa
lão luyện, lão thành (cách mạng).

*Từ liên quan
Lảo, Lảu.

tám

@tám
*Danh từ
-tên gọi chung một số giống lúa tẻ, gạo hạt nhỏ và dài, cơm có mùi thơm, ngon
=gạo tám ~ cơm tám
-số [ghi bằng 8] tiếp theo số bảy trong dãy số tự nhiên
=ngày làm việc tám tiếng ~ cao một mét tám

*Tiền tố
tám chiêm, tám mươi, tám sớm, tám tàng, tám thơm, tám xoan

*Hậu tố
cơm tám, gạo tám, hàng tám, số tám.

*Khác trường nghĩa
tám chuyện, tám dã, tám (đời) hoánh /bà tám, đừng (có) tám.

xôi

@xôi
*Danh từ
-món ăn bằng gạo nếp đồ chín
=đồ xôi ~ một nắm xôi

*Tiền tố
xôi chè, xôi đậu, xôi gấc, xôi hỏng (bỏng không), xôi vò.

*Hậu tố
chõ xôi, đồ xôi, mâm xôi, nắm xôi, thổi xôi.

*Khác trường nghĩa
xôi kinh nấu sử /xa xôi.

*Từ liên quan
Sôi, Xoi.

lên

@lên
*Động từ
-di chuyển đến một vị trí ở phía trên hoặc ở phía trước
=đoàn người vừa lên núi ~ đàn chó đang lên sân khấu ~ xe đang lên dốc
-tăng số lượng hay đạt một mức, một cấp cao hơn
=nước sông lên to ~ hàng lên giá
-[trẻ con] đạt mức tuổi bao nhiêu đó [từ mười trở xuống]
=bé đã lên hai
-phát triển đến chỗ dần dần hình thành và hiện ra cụ thể trên bề mặt hay bên ngoài
=mặt lên mụn ~ vết thương lên da non ~ lúa lên đòng
-làm cho hình thành ở dạng hoàn chỉnh hoặc ở vào trạng thái có thể phát huy đầy đủ tác dụng
=chúng tôi đã lên kế hoạch ~ lên danh sách ~ lên dây đàn
-từ biểu thị hướng di chuyển đến một vị trí cao hơn hay ở phía trước
=đứng lên ~ bay lên trời cao ~ vượt lên trước
-từ biểu thị hướng phát triển của hoạt động, tính chất từ ít đến nhiều, từ không đến có
=lớn lên ~ lửa bùng lên ~ thét lên ~ tức phát điên lên ~ đỏ bừng mặt lên

*Phụ từ
-từ biểu thị ý thúc giục, động viên
=hãy cố lên! ~ làm nhanh lên! ~ đi nhanh lên chứ!

*Giới từ
-từ biểu thị phạm vi hoạt động, tác động ở mặt trên của sự vật
=tranh treo lên tường ~ không giẫm lên cỏ ~ vụ việc đã được đưa lên báo

*Tiền tố
lên án, lên ba, lên bảng, lên bổng (xuống trầm), lên bờ (xuống ruộng), lên cạn, lên cân, lên chức, lên cơn, lên danh mục, lên danh sách, lên dây (đàn), lên đạn, lên đèn, lên (tráng) đinh, lên đồng, lên đường, lên gân, lên giá, lên giọng, lên hơi, lên khuôn, lên lão (làng), lên lớp, (bệnh) lên máu, lên mặt (dạy đời), lên mâm, lên mây, lên men, lên ngôi, lên ngựa, (gỗ) lên nước, lên râu, lên rừng (xuống biển), lên sởi, lên thác (xuống ghềnh), lên tiên, lên tiếng, lên voi (xuống chó), lên xe (xuống ngựa).

*Hậu tố
đi lên, đứng lên, hăng lên, máu lên, nhanh lên, nước lên, tiến lên, triều lên, toáy lên, xông lên.

*Từ liên quan
Lênh.

cỏ

@cỏ
*Danh từ
-cây thân mềm và thấp, thường mọc lan thành đám trên mặt đất, có nhiều loài khác nhau, dùng để làm thức ăn cho trâu, bò, ngựa, v.v.
=cỏ mọc đầy lối đi ~ cắt cỏ

*Tiền tố
cỏ bạc đầu, cỏ cây, cỏ đĩ, cỏ gà, cỏ gấu, cỏ gianh, cỏ gừng, cỏ lác, cỏ lồng vực, cỏ may, cỏ mần trầu, cỏ mật, cỏ năn, cỏ ngọt, cỏ rả, cỏ rác, cỏ tranh, cỏ xước.

*Hậu tố
bãi cỏ, (cắn rơm) cắn cỏ, giặc cỏ, làm cỏ, màu cỏ úa, sân cỏ, xanh cỏ (đỏ ngực).

đao

@đao
*Danh từ
-củ đao [nói tắt]
=bột đao
-dao to, mũi thường cong lên, dùng làm binh khí thời xưa
-phần xây cong lên như hình lưỡi đao ở góc mái đình, mái chùa
=đao đình

cào

@cào
*Danh từ
-nông cụ gồm một thanh ngang có gắn nhiều răng, tra vào cán dài, dùng để san bằng, làm nhỏ đất, làm cỏ

*Động từ
-san bằng hoặc làm nhỏ đất, làm cỏ bằng cái cào
=nông dân đang cào đất ~ họ đang cào cỏ
-ấn các móng nhọn hoặc những vật tương tự vào và kéo mạnh trên bề mặt
=mèo cào gốc cau ~ đứa bé đang cào đất

*Tiền tố
cào cấu, cào cỏ, cào đất, cào lúa, cào mặt, cào nhà, cào ruột.

*Hậu tố
ăn cào ăn cấu, bừa cào, cái cào, cồn cào, máng cào, mèo cào.

*Từ liên quan
Càu.

lúa

@lúa
*Danh từ
-cây lương thực, thân cỏ rỗng, hoa lưỡng tính, không có bao hoa, quả có vỏ trấu bao ngoài [gọi là hạt thóc]
=cấy lúa ~ gặt lúa ~ lúa mùa
-thóc
=lúa đầy bồ ~ cối xay lúa ~ một giạ lúa

*Tiền tố
lúa ba giăng (trăng), lúa cấy, lúa chét, lúa chiêm, lúa chiêm bái, lúa chồi, lúa con gái, lúa dược lạ mạ dược quen, lúa đại trà, lúa đòng đòng, lúa đông xuân, lúa giậm, lúa gieo, lúa hè thu, lúa lốc, lúa ma, lúa má, lúa mạch, lúa mạch nha, lúa mì, lúa miến, lúa miêu, lúa mùa, lúa nái, lúa nếp, lúa nổi, lúa nương, lúa rẫy, lúa ré là mẹ lúa chiêm, lúa sạ, lúa sớm, lúa sương, lúa tái giá, lúa tẻ, lúa thóc, lúa thu, lúa trỗ, lúa trời, lúa xuân, lúa xuân hè.

*Hậu tố
bán lúa, cắt lúa, cấy lúa, đập lúa, gặt lúa, sạ lúa, suốt lúa, thóc lúa, trồng lúa.

*Khác trường nghĩa
lúa luôn /(đồ) hai lúa, lua lúa.

mạ

@mạ
*Danh từ
-mẹ [thường chỉ dùng để xưng gọi]
-cây lúa non được gieo ở ruộng riêng [ruộng mạ], sau một thời gian nhất định sẽ được nhổ lên để cấy lại
=gieo mạ ~ nhổ mạ ~ màu xanh lá mạ

*Động từ
-phủ lên bề mặt một sản phẩm nào đó một lớp mỏng, thường là kim loại, để trang trí hoặc chống gỉ, chống ăn mòn
=mạ vàng vào gáy sách ~ mạ bạc trên chuôi con dao

*Tiền tố
mạ bạc, mạ chiêm, mạ con, mạ đồng, mạ kẽm, mạ kền, mạ vàng

*Hậu tố
bà mạ, bán mạ, cây mạ, cấy mạ, chân mạ, đồ mạ, gà mạ, gieo mạ, hàng mạ, lúa mạ, nhổ mạ, ruộng mạ.

*Khác trường nghĩa
nhục mạ, thóa mạ.

bao

@bao
*Danh từ
-đồ đựng hình cái túi to, miệng rộng, có thể khâu, dán hoặc buộc kín lại
=mấy bao cát ~ bao đựng gạo ~ hàng đã đóng bao
-vật để đựng hoặc bảo quản một số đồ vật, hàng hoá nhỏ
=bao diêm ~ rút kiếm ra khỏi bao
-dải vải hoặc lụa, may thành hình cái túi dài để thắt ngang lưng, theo cách ăn mặc cũ
="Hỡi cô mà thắt bao xanh, Có về Kim Lũ với anh thì về." (Cdao)

*Động từ
-bọc, vây kín khắp xung quanh
=các cổ động viên bao lấy đội tuyển ~ mọi người bao lấy con gà
-nhận làm toàn bộ việc gì đó thay cho người khác, đơn vị khác
=chúng tôi bao toàn bộ việc tiêu thụ sản phẩm
-trả thay hoặc cấp toàn bộ khoản tiền cần thiết để chi phí cho việc gì đó [thường là việc ăn uống, vui chơi, v.v.]
=hôm nay, nó bao tụi tôi một chầu bia

*Định từ
-mức độ, số lượng hoặc khoảng thời gian nào đó không rõ [thường dùng để hỏi]
=đường còn bao xa? ~ tụi nó có bao người? ~ "Hỏi con Ngọc thỏ đà bao tuổi?, Chớ chị Hằng Nga đã mấy con?" (Hồ Xuân Hương; 19)
-mức độ hay số lượng nào đó không biết chính xác [nhưng nghĩ là khá nhiều]
=hạnh phúc xiết bao! ~ ngần ấy chẳng đáng là bao ~ "Trải bao thỏ lặn, ác tà, Ấy mồ vô chủ, ai mà viếng thăm." (TKiều)

*Tiền tố
bao bì, bao biện, bao bọc, bao bố, bao caosu, (chế độ) bao cấp, bao che, bao chiếm, (nó dài) bao dai, bao dong (bao dung), (làm chuyện) bao đồng, bao giờ, bao gói, bao gồm, bao hàm, bao la, bao lăm, bao lâu, bao mua, bao nhiêu, bao phấn, bao phủ, bao quản (năng mưa), bao quát, bao sân, bao tải, bao tay, bao thầu, bao thơ, bao tiêu, bao (bố) tời, bao trùm, bao tử, bao tượng, bao vây, bao xa.

*Hậu tố
bánh bao, cái bao. thuê bao

*Khác trường nghĩa
Bao lơn, chiêm bao.

*Từ liên quan
Bau.

@cò
*Danh từ
-chim có chân cao, cổ dài, mỏ nhọn, lông thường trắng, sống thành bầy ở gần vùng nước, ăn các loài tôm cá nhỏ
=đục nước béo cò (tng)
-người môi giới trong các hoạt động giao dịch như mua bán, chuyển nhượng, v.v. để kiếm lời [hàm ý coi thường]
=cò vé xe ~ cò nhà đất
-bộ phận của súng, khi tác động vào thì đạn nổ và đầu đạn được bắn đi
=cò súng ~ bóp cò ~ súng cướp cò
-nhị
=cây đàn cò

*Tiền tố
cò bợ, (làm ăn) cò con, cò đất, cò mồi, cò hương, (điệu hát) cò lả, cò lửa, cò ma, cò nhà (đất), cò quăm, cò ruồi, cò trắng, cò vé.

*Hậu tố
bẫy cò, bóp cò, cướp cò, đàn cò, kéo cò, lẫy cò, vườn cò.

@bò
*Danh từ
-động vật nhai lại, chân có hai móng, sừng rỗng và ngắn, lông thường vàng, nuôi để lấy sức kéo, ăn thịt hay lấy sữa
=bò sữa (bò nuôi để lấy sữa) ~ yếu trâu còn hơn khoẻ bò (tng)
-đơn vị dân gian để đong lường chất hạt rời, bằng lượng đựng của một hộp sữa bò
=vay mấy bò gạo ~ mỗi bữa thổi ba bò

*Động từ
-[động vật] di chuyển thân thể ở tư thế bụng áp xuống, bằng cử động của toàn thân hoặc của những chân ngắn
=con cua đang bò
-[người] di chuyển thân thể một cách chậm chạp, ở tư thế nằm sấp, bằng cử động đồng thời của cả tay và đầu gối
=bé đã biết bò ~ chưa tập bò đã lo tập chạy (tng)
-di chuyển một cách khó khăn, chậm chạp
=chiếc xe ì ạch bò lên dốc ~ đi bò ra đường thì bao giờ mới tới?
-[cây thân leo] mọc vươn dài ra dần dần, thân bám sát vào bề mặt vật nào đó
=mướp bò lên giàn

*Tiền tố
bò càng (bò niểng), bò cày, bò hóng (bò hống), (bò lê) bò la, bò lê (bò càng), bò mộng, (loài) bò sát, bò sổi, bò sữa, bò tót, bò u.

*Hậu tố
bắp bò, rùa bò, sữa bò.

*Khác trường nghĩa
bò cạp, (đong mấy) bò gạo.

lao

@lao
*Danh từ
-bệnh lây do trực khuẩn Koch gây ra, thường phá hoại phổi hoặc các bộ phận khác như hạch, xương, v.v.
=mắc bệnh lao ~ bị lao phổi ~ tiêm phòng lao
-binh khí thời xưa hình cái gậy dài, một đầu thường bịt mũi sắc nhọn bằng kim loại
=ngọn lao ~ đâm lao thì phải theo lao (tng)
-dụng cụ thể thao, hình cái lao, dùng để tập phóng đi xa
=môn phóng lao

*Động từ
-phóng mạnh một vật dài
=hắn lao con dao ra sân
-di chuyển rất nhanh, rất mạnh thẳng về phía trước
=chiếc xe lao xuống dốc ~ nó lao về phía trước
-dốc toàn bộ sức lực, tâm trí vào việc gì
=lao vào học ~ lao vào cờ bạc, rượu chè ~ tự lao đầu vào chỗ chết
-đưa rầm cầu ra đặt lên mố và trụ
=lao cầu

*Tiền tố
lao công, lao dịch, lao đao, lao động, lao động chân tay, lao động đơn giản, lao động phức tạp, lao động tất yếu, lao động thặng dư, lao động trí óc, lao khổ, lao lung, lao lực, lao như tên bắn, lao phổi, lao tâm khổ tứ, lao theo, lao tù, lao vụ.

*Hậu tố
bệnh lao, cần lao, chống lao, công lao, đâm lao phải theo lao, đề lao, giải lao, gian lao, ho lao, mũi lao, nhà lao, phòng lao, phóng lao.

*Khác trường nghĩa
lao cầu, lao nhao, lao xao / (ăn) cù lao, cù lao (sông), lớn lao, (cây) phi lao, tào lao, thù lao.

*Từ liên quan
Lau.

@cá
*Danh từ
-động vật có xương sống ở nước, thở bằng mang, bơi bằng vây
=mua 5 cân cá
-miếng gỗ [giống hình con cá] dùng để giữ chặt các mộng gỗ khi lắp ghép
-miếng gỗ chốt giữa bộ phận thân cày với bộ phận nối liền lưỡi cày
-miếng sắt cứng cài vào cạnh đứng của răng trong bộ bánh cóc, để cho bánh răng chỉ quay được một chiều
=xe bị trượt cá
-miếng sắt đóng vào đế giày da để chống mòn

*Động từ
-cuộc
=nó cá với tôi trận đấu này

*Tiền tố
cá bạc (má), cá bẹ, cá biệt, cá bống, cá chậu (chim lồng), cá chép, cá cược, cá dày, cá độ, cá đối (bằng đầu), cá đuối, cá gỗ, cá hộp, cá kho, cá lạnh đông câu, cá lóc (quả), cá lớn nuốt cá bé, cá mập, cá mè (một lứa), cá mòi, cá nằm trên thớt, (mua vé) cá ngựa, (con) cá ngựa, cá nhân, cá nước duyên ưa, cá ông, cá rạy, cá sấu, cá sủ, cá thể, cá thu, cá tính, cá trê.

*Hậu tố
bắt cá (hai tay), (lòng chim) dạ cá, (tàu) đánh cá, ăn cá (độ), (bóng chim) tăm cá.

*Khác trường nghĩa
(chim) bói cá, mắc cá (chân).

@gà
*Danh từ
-gia cầm nuôi để lấy thịt và trứng, mỏ cứng và nhọn, bay kém, con trống biết gáy
=tiếng gà gáy sáng ~ gà đẻ gà cục tác (tng)

*Động từ
-mách cho cách thoát khỏi thế bí
=gà bài cho bạn ~ ông gà cho nó một nước cờ

*Tiền tố
gà ác, gà bài (thi), gà chọi, gà cồ, gà công nghiệp, gà gáy, gà giò, gà gô (con đa đa), gà (mái) hoa, gà hồ, gà lôi, gà lơgo, gà mái, gà nòi, gà nước cờ, gà què, gà qué, gà pha, gà ri, gà sao, gà tây, gà tồ, gà trống.

*Hậu tố
chọi gà, con gà, cựa gà, (nổi) da gà, đá gà, đầu gà, làm gà, lông gà, mào (mồng) gà,  quáng gà, thịt gà.

*Khác trường nghĩa
gà đồng (con ếch), gà gật, gà mờ, gà nước / cỏ gà, gật gà, (hoa) mào gà, ngủ gà (ngủ gật).

*Từ liên quan
Rà.

con

@con
*Danh từ
-người hoặc động vật thuộc thế hệ sau, trong quan hệ với người hoặc động vật trực tiếp sinh ra [có thể dùng để xưng gọi]
=lợn nái đẻ được mười con ~ con hơn cha là nhà có phúc (tng)
-từ dùng để chỉ từng đơn vị những cá thể động vật
=con mèo ~ con chim ~ trong chuồng nuôi hai con ngựa
-từ dùng để chỉ từng đơn vị một số vật, thường có đặc điểm hoạt động hoặc hình thể giống động vật
=con tim ~ con sông bên lở bên bồi ~ con đường làng ~ con tàu bắt đầu chuyển bánh
-từ dùng để chỉ từng cá nhân người đàn bà, con gái với ý không coi trọng hoặc thân mật
=con kia, lại đây tao bảo ~ con chị cõng con em
-hình thể, vóc dáng của con người, nói chung
=dáng người to con ~ nhỏ con nhưng rất nhanh nhẹn

*Tính từ
-thuộc loại nhỏ, loại phụ, trong quan hệ với cái lớn, cái chính
=chặt rễ con, chừa rễ cái ~ bỏ đường con, đi theo đường lớn
-nhỏ, bé
=dao con ~ cái bát con ~ trước nhà có cái sân con

*Tiền tố
con bạc, con bài, con bế con bồng, con bệnh, con buôn, con cà con kê, con cả, con cái, con cháu, con chiên, con chồng, con chú con bác, con chuột, con cò, con con, con cưng, con dao (hai lưỡi), con dâu, con dấu, con dì, con già, con đẻ, con đen, con đỏ, con gái, con giống, con hát, con hoang, con hư, con lắc, con lăn, con mắt, con mọn, con một, con ngươi, con người, con nhỏ, con nít, con nợ, con nuôi, con ranh, con rể, con rối, con so, con sen, con số, con tạo (lá lay), con tim, con tin, con trẻ.

*Hậu tố
bà con, bé con, bế con, bố con, cò con, dạ con, gà con, lon con, mẹ con, nậng con, xe con.

@rô
*Danh từ
-cá rô [nói tắt]
=tham con diếc, tiếc con rô (tng)
-con bài tú lơ khơ có in hình ''_'' màu đỏ
=con mười rô

*Tiền tố
rô kho tộ.

*Hậu tố
cá rô, con rô.

*Khác trường nghĩa
rôbinê, rôbôtích, rôbốt, rôđa, rôđê, rônêô, rôti, rôto / (con bài) át rô, cây ô rô, cháy rô, măng rô.

*Từ liên quan
Gô.

@mò
*Danh từ
-bọ nhỏ, chân khớp, thường có ở ổ gà hoặc sống kí sinh trên mình gà, đốt rất ngứa
-cây bụi nhỏ mọc hoang, lá to, mùi hôi, hoa đỏ hay trắng tập trung thành cụm ở ngọn, nhị thò ra ngoài

*Động từ
-sờ tìm vật gì đó khi không thể nhìn thấy được [thường là trong nước, trong bóng tối]
=thằng bé đang mò ốc ngoài đồng
-lần tìm một cách hú hoạ, may ra thì được vì không có căn cứ
=giải mò bài toán ~ đoán mò ~ ăn ốc nói mò (tng)
-tự tìm đến, thường là không đàng hoàng
=bọn trộm đã mò vào chùa tối qua ~ con cáo lại mò vào chuồng gà

*Tiền tố
mò cá, mò cua (bắt ốc), mò đến, mò kim (đáy bể), mò lần, mò mãi, mò mẫm.

*Hậu tố
bói mò, con mò, cốc mò cò xơi, đoán mò, lần mò, lò mò, (ăn ốc) nói mò, rình mò, thuốc mò (sâu).

*Khác trường nghĩa
tối mò.

*Từ liên quan
Mòa (không có).

ăn

@ăn
*Động từ
-tự cho vào cơ thể thức nuôi sống
=tôi ăn cơm ~ lợn ăn cám
-ăn uống nhân dịp gì
=toàn dân đang ăn Tết ~ mọi người đang ăn cỗ
-[máy móc, phương tiện vận tải] tiếp nhận cái cần thiết cho sự hoạt động
=loại xe này rất ăn xăng (tốn nhiều xăng hơn bình thường) ~ tàu đang ăn hàng (nhận hàng để chuyên chở)
-nhận lấy để hưởng
=làm công ăn lương ~ đòi ăn hoa hồng
-phải nhận lấy, chịu lấy [cái không hay; hàm ý mỉa mai]
=thằng bé lại ăn đòn ~ bọn chúng vừa ăn đạn
-giành về mình phần hơn, phần thắng [trong cuộc thi đấu]
=tôi ăn con xe rồi ~ nó đã ăn giải nhì
-hấp thu cho thấm vào, nhiễm vào
=mặt nó ăn phấn ~ vải không ăn màu
-làm tiêu hao, huỷ hoại dần dần từng phần
=sơn ăn mặt ~ nước ăn tay ~ gỉ ăn vào dây thép
-lan ra hoặc hướng đến nơi nào đó [nói về khu vực hoặc phạm vi tác động của cái gì]
=rễ mạ ăn nông ~ một thói quen đã ăn sâu trong tâm tưởng
-là một phần ở ngoài phụ vào; thuộc về
=đám đất ăn về xã bên ~ khoản chi đó ăn vào ngân sách của năm trước
-[đơn vị tiền tệ, đo lường] có thể đổi ngang giá
=một đô la ăn 16.000 đồng Việt Nam

*Tính từ
-gắn, dính chặt vào nhau, khớp với nhau
=hồ dán không ăn ~ phanh không ăn
-hợp với nhau, tạo nên sự hài hoà
=chiếc áo đen ăn với màu da trắng

cho

@cho
*Động từ
-chuyển cái thuộc sở hữu của mình sang thành của người khác mà không đổi lấy gì cả
=mẹ cho tôi tiền
-làm người khác có được, nhận được cái gì hoặc điều kiện để làm việc gì
=cô giáo cho học sinh điểm 10 ~ anh cho tôi thời gian để chuẩn bị ~ lịch sử cho ta nhiều bài học quý
-tạo ra ở khách thể một hoạt động nào đó
=tôi cho xe đi chậm lại ~ công nhân cho máy chạy thử ~ gia đình cho người đi tìm con trâu lạc
-chuyển sự vật đến một chỗ nào đó để phát huy tác dụng
=cho dầu vào máy ~ cho vào nồi canh một ít mì chính ~ hàng đã cho lên tàu
-coi là, nghĩ rằng
=hắn cho mình là giỏi ~ tôi cho rằng đó không phải là việc xấu
-chuyển, đưa hoặc bán cho [nói tắt]
=anh cho tôi một cốc bia nhé

*Giới từ
-từ biểu thị điều sắp nêu ra là đối tượng nhằm đến hoặc đối tượng chịu tác động, ảnh hưởng của điều vừa được nói đến
=gửi thư cho bạn ~ đưa tiền cho mẹ ~ nói cho mọi người rõ ~ không may cho anh ta
-từ biểu thị điều sắp nêu ra là yêu cầu, mục đích, mức độ nhằm đạt tới của điều vừa được nói đến
=viết cho rõ ràng ~ học cho giỏi ~ chờ cho trời sáng hãy đi ~ đói cho sạch, rách cho thơm (tng)
-từ biểu thị điều sắp nêu ra là kết quả tự nhiên, hoặc là hệ quả tất yếu của điều vừa được nói đến
=khôn cho người ta dái, dại cho người ta thương, dở dở ương ương tổ người ta ghét (tng)

*trợ từ
-từ biểu thị ý nhấn mạnh về mức độ [cho là có thể như thế]
=mặc cho mưa gió, vẫn cứ đi ~ không tin cho lắm
-từ biểu thị ý nhấn mạnh về một tác động không hay phải chịu đựng
=đánh cho một trận ~ làm như thế để nó mắng cho!
-từ biểu thị một đề nghị, một yêu cầu, với mong muốn có được sự đồng ý, thông cảm
=mong anh giúp cho ~ để tôi làm cho ~ mời ông đi cho!

*Tiền tố
cho biết (tay), cho bõ (ghét), cho bú, cho cam, cho đi, cho điểm, cho hay, cho không, cho là, cho làm, cho lên (mây), cho lui, cho luôn, cho nên, cho phép, cho qua, cho quà, cho ra (rìa), cho rằng, cho rồi, cho thấy, cho xong.

*Hậu tố
ban cho, bán cho, chờ cho, để cho, đi cho, vội cho, làm cho, nhận cho, mặc cho, sao cho, tha cho.

*Từ liên quan
Tro.

tha

@tha
*Động từ
-[con vật] mang đi bằng cách ngậm chặt ở miệng hoặc mỏ
=chó tha khúc xương ~ đàn kiến đang tha mồi
-mang theo, lôi theo bên mình một cách lôi thôi, nhếch nhác
=anh tha cái của nợ ấy về làm gì ~ đi đâu cũng tha con theo
-thả người bị bắt giữ, cho được tự do
=họ đã tha những tù nhân cải tạo tốt ~ tù mới được tha
-bỏ qua cho hoặc miễn cho, không trách cứ hoặc trừng phạt nữa
=tôi đã tha cho nó ~ ông tha tội cho thằng bé

*Tiền tố
tha bổng, tha cho, tha hóa, tha hương, tha lỗi, tha mồi, tha phương (cầu thực), tha thứ, tha tội.

*Hậu tố
dung tha, được tha, thứ tha, vị tha.

*Khác trường nghĩa
tha hồ, (bãi) tha ma, tha thẩn, (dáng) tha thướt, tha thiết /thiết tha, thướt tha.

be

@be
*Danh từ
-đồ đựng rượu có bầu tròn, cổ dài, thường bằng sành hay sứ
="Rượu ngon chẳng nệ be sành, Áo rách khéo vá hơn lành vụng may." (Cdao)
-mạn thuyền, tàu
=be thuyền

*Động từ
-kêu ầm lên
-đắp đất thành bờ, để ngăn nước
=bố tôi đang be bờ
-dùng bàn tay hoặc vật gì tạo ra bờ cao trên miệng đấu, miệng thùng để đong cho đầy thêm
=bà be miệng đấu khi đong

*Tính từ
-[màu] gần như màu cà phê sữa nhạt
=cái áo màu be ~ tường sơn màu be

*Tiền tố
be bờ, be ghe, be thuyền.

*Khác trường nghĩa
be be, be bé, be bét.

ba

@ba
*Danh từ
-cha [chỉ dùng để xưng gọi]
=thưa ba con đi học!

*Số từ
-số [ghi bằng 3] liền sau số hai trong dãy số tự nhiên
=năm mươi ba ~ ba trăm bảy (ba trăm bảy mươi) ~ cao một mét ba (một mét ba mươi phân)
-từ chỉ số lượng không xác định, nhưng là rất ít, không đáng kể
=mới ba tuổi đầu mà đã học đòi ~ "Còn ba hột cơm ranh! Ăn chẳng bõ dính răng." (Nam Cao; 4)
-từ chỉ số lượng không xác định, nhưng không phải một vài, mà là nhiều
="Một cây làm chẳng nên non, Ba cây chụm lại, nên hòn núi cao." (Cdao)

*Tiền tố
ba bảy, ba bên (bốn phía), (ông) ba bị, ba chân (bốn cẳng), (thịt) ba chỉ, ba chìm (bảy nổi), ba cọc ba đồng, ba đào, ba đầu (sáu tay), ba gạc, ba hồn (bảy vía; chín vía), ba đầu (sáu tay), (xuồng) ba lá, ba mặt (một lời), ba phải, ba quân, ba que (xỏ lá), ba rọi, ba sinh, ba trăng, ba xạo.

*Hậu tố
âm ba, thu ba.

*Khác trường nghĩa
(con) ba ba, (áo) bà ba, ba dan, ba dô ca, ba dơ (dớ), (xe) ba gác, ba gai, ba hoa (chích chòe), ba khía, ba (bá) láp, (bản) ba lat, ba lăng nhăng, ba lê, ba lô, ba lơn, ba rem, ba ta, ba tê, ba toong (ba ton), ba trợn, ba sàm.

ra

@ra
*Danh từ
-kí hiệu hoá học của nguyên tố radium

*Động từ
-di chuyển đến một nơi, một vị trí ở phía ngoài
=bố vừa ra lò gạch ~ con trâu đã ra đồng ~ đoàn thuyền đang ra khơi
-tách khỏi, không còn sinh hoạt, hoạt động, v.v. ở trong một môi trường, tổ chức nào đó nữa
=bệnh nhân đã ra viện ~ tôi sẽ ra ngoài tổ chức hội
-[cây cối] nảy sinh bộ phận nào đó
=cây cối ra lộc ~ bưởi đang ra hoa
-nói cho người khác biết, thường là với yêu cầu phải chấp hành, phải thực hiện
=cô giáo ra đề bài ~ họ ra điều kiện cho đối phương
-thành, trở nên, hoá thành
=nấu ăn chẳng ra gì
-biểu hiện cho thấy thật đúng với tính chất, ý nghĩa
=sống cho ra sống ~ chơi ra chơi, học ra học
-qua khỏi một thời gian nào đó, bước sang một đơn vị thời gian mới
=ra giêng ~ ra Tết
-từ biểu thị hướng của hoạt động từ trong đến ngoài, từ hẹp đến rộng, từ không đến có, chỗ hạn chế đến chỗ thuận lợi
=bước ra sân ~ nói ra sự thật ~ đứng ra chịu trách nhiệm ~ như thế cho nó sáng mắt ra!
-từ biểu thị quá trình hoạt động đạt được kết quả như mong muốn
=tìm ra kết quả ~ nhận ra lỗi của mình ~ có vẻ đã hiểu ra

*Phụ từ
-từ biểu thị xu hướng phát triển tăng thêm của một tính chất, trạng thái
=thấy trong người khoẻ ra ~ càng ngày càng đẹp ra ~ giặt xong, cái áo trắng hẳn ra
-từ biểu thị một điều kiện giả thiết hay một sự đánh giá mà nội dung do từ [thường là tính từ] đứng ngay trước nó biểu đạt
=bét ra cũng phải được 7 điểm ~ đúng ra thì con bé chưa đủ tuổi vào lớp 1
-từ biểu thị sự đột nhiên nhận thấy, đột nhiên nhận thức điều trước đó không ngờ tới
=ra vậy! ~ hoá ra là thế! ~ ra tôi với anh cũng có họ hàng

*Giới từ
-từ biểu thị điều sắp nêu ra là hướng của hoạt động được nói đến
=ông ấy đang đi ra đồng ~ nó cầm cái bát vứt ra đống rác

*Tiền tố
ra bài, ra bẩm vào báo, ra bộ, ra cái vẻ, ra chạm vại vào chạm mặt, ra chiều, ra công, ra của, ra dáng, ra đám, ra đầu ra đũa, ra đi, ra điều, ra độ, ra đồng, ra đời, (chẳng xem) ra gì, ra giêng, ra hầu vào hạ, ra hè, ra hiệu, ra hồn, ra kiểu, ra lệnh, ra mặt, ra miệng, ra ngõ, ra ngô ra khoai, ra ngôi, ra oai, ra phết, ra quân, ra ràng, ra rìa, ra riêng, ra sức, ra tay, ra tết, ra trần mới mài giáo, ra trò, ra tuồng, ra vào, ra vẻ, ra viện

*Hậu tố
ăn ra, béo ra, biết ra, buông ra, đang ra, đằng ra, thẳng ra, đẹp ra (xinh ra), điệu ra, đúng ra, đứng ra, làm ra, mập ra, phưỡn ra, tõe ra.

*Khác trường nghĩa
ra-đi ô, ra-đa, ra rả.

*Từ liên quan
Ga.

ri

@ri
*Đại từ
-thế này
=làm ri ~ “Cuộc đương vui vẻ ra ri, Chàng về có nhớ nữ nhi không chàng?” (Cdao)

*Tiền tố
(chim) ri đá (ri sừng).

*Hậu tố
chim ri, khóc như ri, mần ri, như ri.

*Khác trường nghĩa
(màn) riđô, ri rí, ri rỉ /gà ri, rằn ri.

*Từ liên quan
Ghi, Gi (không có).

ao

@ao
*Danh từ
-chỗ đào sâu xuống đất, thường ở gần nhà, để giữ nước nuôi cá, thả bèo, trồng rau, v.v.
=đào ao thả cá

*Tiền tố
ao bèo, ao cá, ao sâu, ao sen, ao chuôm, ao tù, ao ước.

*Hậu tố
cầu ao.

*Từ liên quan
Au.


Xem thêm :  Mẫu đơn mua bán xe.doc .pdf tải xuống miễn phí!

Đò Không Em – Vương Bảo Nam ft Vương Quân | Official Music Video | Em sang đò cùng người nên duyên


Đò Không Em Vương Bảo Nam ft Vương Quân | Official Music Video | Em sang đò cùng người nên duyên
Hoà Âm Phối Khí: Lê Quốc Bảo
Nhà sản xuất: Nam Quân Studio
Mix \u0026 master: Nam Quân Studio
Đạo Diễn: Cao Đăng Luân
Quay Phim: Cao Đăng Luân Vương Quân
Diễn Viên nữ chính: Thanh Trà
Diên viên phụ Nam: Tạ Tốn
Poster: Trần Toàn Hậu
Edit: Nam Quân Studio
Lời bài hát:
Bến đò đợi mong, vẫn đứng đây in bóng người chờ
Mình tôi đứng đây trông ngóng bóng thuyền xưa người đã sang sông vội.
Người giờ yên vui, bến sông cung đã ngã màu.
Chắc em đã quên bến đò ngày xưa.
Nơi đô thành gấm hoa lụa là, em giờ là tiểu thư đài hoa.
Chắc em quên con sông yên ả, lặng nhìn dòng đời này đẩy xô.
Trách con thuyền sao nỡ sang sông.
Mang người đi khuất xa một đời
Để nơi đây vẫn bóng thuyền xưa, vắng lặng đò đưa
Thuyền ai qua vội, đưa em đi về chốn phồn hoa.
Còn đây mái chèo, người đưa đò chờ khách sang sông.
Đã bao lâu rồi, sao em không nhắn tôi đồi lời.
Duyên kiếp không thành, đò sang ngang em theo thuyền ai.
Nào dám trách người, chỉ trách anh số kiếp cơ hàn.
Phận đời lênh đênh, nào dám mơ cùng em vu quy.
Nhẫn cỏ trao nàng, sao bằng nhẫn kim cương người trao
Nói thôi nén lòng, em sang đò cùng người nên duyên

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Kỹ Năng Sống
Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Kỹ Năng Sống

Related Articles

Back to top button