Tổng Hợp

Suzuki Axelo 2021 giá bao nhiêu? Nên mua Suzuki Axelo 125 mới hay Exciter 135 cũ?

Suzuki Axelo 2021 giá bao nhiêu? Nên mua Suzuki Axelo 125 mới hay Exciter 135 cũ?

    Suzuki Axelo 2021 giá bao nhiêu? Nên mua Suzuki Axelo 125 mới hay Exciter 135 cũ? Điểm mới dễ nhận ra nhất trên phiên bản Suzuki Axelo 2021 này đó là màu sơn đen mờ toàn thân, khiến những đường nét của Axelo trở nên nổi bật hơn và khiến chiếc xe trông “ngầu” hơn. Kết hợp với màu đen mờ, Suzuki đã cho chiếc xe bộ tem tối giản nhưng sang trọng với dòng chữ Axelo và RR nổi mạ chrome.

    Suzuki Axelo 2021 giá bao nhiêu?

    Tại Việt Nam, dù có thị phần khiêm tốn hơn đối thủ Honda Future 125 nhưng Suzuki Axelo 125 vẫn được một bộ phận nhỏ những người yêu xe đón nhận do là một trong số những mẫu xe số phổ thông hiếm hoi có phiên bản côn tay. Để “kích cầu” cho Axelo trong năm mới, Suzuki đã tung ra phiên bản Suzuki Axelo RR màu đen nhám mới.  Hiện tại, Suzuki Việt Nam cung cấp đến khách hàng 2 bản chính là côn tự động (SP) và côn tay với giá cụ thể như sau:

    • Giá xe Suzuki Axelo 125 phiên bản côn tự động: 23.990.000 VNĐ
    • Giá xe Suzuki Axelo 125 phiên bản côn tay: 26.790.000 VNĐ
    • Giá xe Suzuki Axelo 125 RR: 28,29 triệu đồng

    Hiện tại, Suzuki Axelo 125 RR phiên bản đen mờ đã xuất hiện tại các showroom của hãng xe máy Suzuki trên cả nước với giá bán là 28,29 triệu đồng – đắt hơn các phiên bản RR thường 1,5 triệu và ngang với bản tem đấu đội đua Suzuki Ecstar trước đó.

    Thông số kỹ thuật Suzuki Axelo 129 2021

    Cụ thể, Suzuki Axelo 2021 sở hữu chiều dài 1.895mm, chiều rộng 715mm, chiều cao 1.075mm, khoảng cách giữa hai trục bánh xe là 1.220mm, khoảng cách gầm so với mặt đất 125mm. Xe có trọng lượng khô 108 kg và dung tích bình xăng 4,3 lít.

    Xem Thêm :   Hướng dẫn cách cúng xe máy mới mua về chi tiết nhất

    Xem thêm :  Đánh giá xe Mazda 6 2017 bản 2.0 , 2.0 Premium và Mazda6 2.5 Premium

    Suzuki Axelo 2021 giá bao nhiêu? Nên mua Suzuki Axelo 125 mới hay Exciter 135 cũ? 3

    Hệ thống giảm xóc trước dạng Telescopic, lò xo trụ, giảm chấn thủy lực, trong khi giảm xóc sau dạng gắp. Trong khi đó, hệ thống phanh được trang bị cho phiên bản côn tay là phanh đĩa trước và sau, còn phiên bản côn tự động là phanh đĩa trước, phanh đùm sau.

    Suzuki Axelo 2021 được trang bị động cơ xăng với hệ thống cung cấp nhiên liệu là bộ chế hòa khí, 4 thì, một xi-lanh, làm mát bằng không khí, dung tích xi-lanh 124 cm3. Động cơ với đường kính và hành trình pit-tông tương ứng 53,5 x 55,2 mm và tỷ số nén 9,6:1 sản sinh công suất cực đại 7,06 kw tại vòng tua 8.000 vòng/phút, mô-men xoắn cực đại 9,9Nm tại vòng tua 6.000 vòng/phút. Xe có hai phiên bản côn tay và côn tự động kèm hộp số 4 số.

    Đánh giá xe Axelo 2021 Suzuki

    Về thiết kế, Suzuki Axelo RR đen nhám không có sự thay đổi so với các phiên bản Axelo RR trước đó với kiểu dáng theo phong cách thể thao có được nhờ vào các đường nét sắc sảo. Các kích thước dài x rộng x cao của xe vẫn là 1.895 x 715 x 1.075 mm cùng trọng lượng 108 kg.

    Điểm mới dễ nhận ra nhất trên phiên bản Suzuki Axelo 2021 này đó là màu sơn đen mờ toàn thân, khiến những đường nét của Axelo trở nên nổi bật hơn và khiến chiếc xe trông “ngầu” hơn. Kết hợp với màu đen mờ, Suzuki đã cho chiếc xe bộ tem tối giản nhưng sang trọng với dòng chữ Axelo và RR nổi mạ chrome.

    Nổi bật trên nền sơn đen, phiên bản này còn có một số chi tiết sơn màu vàng đồng đẹp mắt như tay dắt phía sau và cặp gù hai bên tay lái. Cuối cùng, bộ nhông sên đĩa của Axelo 125 RR mới cũng có màu vàng nổi bật.

    Giống như các phiên bản khác, Axelo 125 RR được trang bị động cơ SOHC, 4 thì, xy-lanh đơn, làm mát bằng không khí, sử dụng chế hòa khí, sản sinh công suất tối đa 9,5 mã lực tại vòng tua 8.000 vòng/phút, mô-men xoắn cực đại 9,9 Nm tại 6.000 vòng/phút kết hợp với hộp số 4 cấp côn tay.

    Xem Thêm :   2015 Mazda MAZDA3 Review, Ratings, Specs, Prices, and Photos

    Xem thêm :  Cung cấp dừa tươi giá sỉ số lượng lớn Bến Tre

    Nên mua Suzuki Axelo 125 mới hay Exciter 135 cũ?

    So sánh về thiết kế của Yamaha Exciter và Suzuki Axelo

    Màu sắc
    7 màu
    3 màu

    Cốp xe
    $0
    6,5 lít

    Móc đồ
    Không có
    Không có

    Chắn bùn phía sau
    Không tốt
    Khó che chắn trong ngày mưa gió

    Đèn pha
    Đèn pha halogen kết hợp đèn định vị và xi nhan là dải đèn led
    Cospha

    Ổ khóa
    3 trong 1 kết hợp mở cốp
    3 trong 1 kết hợp mở cốp

    Dung tích bình xăng
    4,1 lít
    4,2 lít

    Khối lượng xe
    115 kg
    108 kg

    Chiều cao yên
    780 mm
    775 mm

    Kết luận
    Yamaha Exciter là chiếc tay côn cực chất, thiết kế hầm hố, nhưng lại kém tiện dụng
    Suzuki Axelo tỏ ra tiện dụng hơn so với Yamaha Exciter, nhưng thiết kế không đẹp bằng Exciter

    So sánh về động cơ và vận hành

    Loại động cơ
    Động cơ SOHC mạnh mẽ, 4 thì, phun xăng điện tử
    Động cơ 4 thì, 1 xy-lanh, SOHC, làm mát bằng không khí, dung tích xy lanh 124cc

    Công suất tối đa
    11,3 kW tại 8.500 vòng/phút
    7.06 kW / 8,000 vòng / phút

    Mô men xoắn cực đại
    13,8 Nm tại 7000 vòng/phút
    9.9 Nm / 6,000 vòng / phút

    Đề xe máy
    Êm ái, tiếng xe nổ êm, và không gặp khó khăn trong việc để xe
    Khó đề xe máy, thường xuyên phải đạp nổ

    Chuyển số
    Cảm giác vào số củaYamaha Exciter 150 khá nhẹ, chỉ cần dẫm nhẹ hoặc gạt là chuyển số êm, tiếng số chuyển êm tai. Ngay cả khi thử vào số sống ( không bóp côn) khi hạ tua máy thích hợp thì thấy vẫn nhẹ nhàng, không gằn
    Khi bắt đầu di chuyển, với số 1 Suzuki Axelo 125 đã cho khả năng bứt tốc ấn tượng, với số 2, xe vẫn tăng tốc khá tốt, đủ để đi trong các phố đông. Tuy nhiên, tay côn tỏ ra khá khó chịu, buộc người đi phải mở hết tay côn thì xe mới chịu di chuyển. Nhìn chung, với Suzuki Axelo 125, thì khi đi trong các đường phố thì số 1, 2, 3 là ok.

    Tốc độ tối đa
    ~ 137 km/h
    ~ 118 km/h

    Hệ thống phanh
    Phanh đĩa bánh trước + Tang trống bánh sau
    Phanh đĩa được trang bị cho cả bánh trước và sau

    Kết luận
    Có vẻ hơi khập khiễng để so sánh hai chiếc xe ở khác phân khúc, nhưng rõ ràng nếu bạn cần một chiếc xe tay côn cực chất, thì Yamaha Exciter được lựa chọn hơn so với Suzuki Axelo
    Nếu bạn cần một chiếc xe tay côn không quá mạnh mẽ, nhưng lại tiện dụng hơn, thì Axelo đáp ứng nhu cầu của bạn

    Xem Thêm :   Mẹo Thi Bằng Lái Xe Máy A1 200 Câu Hỏi Dễ Đậu Nhất 2020

    Xem thêm :  Top 10 Thế Bonsai Đẹp Nhất Của Cây Lộc Vừng Bonsai Ra Hoa Đẹp Nhất

    So sánh về mức giá xe và kết luận

    Giá cả
    khoảng 20- 25 triệu đồng
    26,8 triệu đồng

    Mức tiêu hao nhiên liệu
    47 km/lít xăng
    53 km/lít xăng

    Kết luận
    Yamaha Exciter mạnh mẽ hơn, thiết kế chất hơn, nhưng mức giá lại đắt hơn so với Axelo khá nhiều
    Suzuki Axelo lại tìm một chỗ đứng an toàn với dòng xe côn giá rẻ, tiện dụng

    So về phân khúc 2 xe này mình nghĩ bằng nhau, vì đều là xe phổ thông hạng trung, về máy móc thì 1 con máy đứng SOHC vs 1 con máy…nằm bt thì ko thể so sánh về speed đc,còn độ bền thì…chưa bít..hjhj.mình nghĩ Su rất “ăn điểm” về độ bền. Nếu bạn có tầm 30tr thì mua axelo là xứng đáng với những jì “nó” đem lại cho bạn ( Ưu điểm lớn của axelo lớn nhất là rẻ hơn chục chai ,tiết kiệm xăng vì có phun xăng), còn bạn “máu me” hơn chút nữa thì có thể chọn ex.

    Kết: trên đây là Suzuki Axelo 2021 giá bao nhiêu? Nên mua Suzuki Axelo 125 mới hay Exciter 135 cũ? mà Báo gia đình vừa chia sẻ tới bạn đọc, Hi vọng với những thông tin mà báo gia đình vừa cung cấp, sẽ có ích cho bạn đọc, ngoài ra để có thêm nhiều thông tin bổ ích thì xin mời bạn hãy đồng hành cùng

    trên đây là Suzuki Axelo 2021 giá bao nhiêu? Nên mua Suzuki Axelo 125 mới hay Exciter 135 cũ? mà Báo gia đình vừa chia sẻ tới bạn đọc, Hi vọng với những thông tin mà báo gia đình vừa cung cấp, sẽ có ích cho bạn đọc, ngoài ra để có thêm nhiều thông tin bổ ích thì xin mời bạn hãy đồng hành cùng tạp chí hay bằng việc chia sẻ bài này tới bạn bè mình bạn nhé, Xin chúc bạn và gia đình luôn vui khoẻ trong cuộc sống.

    Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Xe Cộ

    Related Articles

    Trả lời

    Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

    Check Also
    Close
    Back to top button