Tổng Hợp

So sánh Mazda 6 2.0 và 2.5: Chọn bản thấp nhất hay cao nhất?

Kinh nghiệm mua / bán xe|22/07/2019

So sánh Mazda 6 2.0 và 2.5: Chọn bản thấp nhất hay cao nhất

So sánh Mazda 6 2.0 và 2.5: Chọn bản thấp hay cao nhất?

Mazda 6 được đánh giá là đối thủ trực tiếp đáng gờm nhất của “ông hoàng” Toyota Camry trong phân khúc sedan hạng D tại thị trường Việt Nam. Mazda 6 không ít lần qua mặt Camry về doanh số bán xe hàng tháng. Điểm cộng dành cho Mazda 6 chính là thiết kế trẻ trung, tiện nghi hiện đại và đặc biệt là giá “mềm” hơn đáng kể so với đối thủ. 

Phiên bản
Giá xe T9/2018 (triệu đồng)

Mazda 6 2.0L
819

 Mazda 6 2.0L Premium
899

Mazda 6 2.5L Premium
1.019

 Giá xe Mazda 6 2018 mới nhất

Không khó để nhận thấy sự chênh lệch về giá lên đến 200 triệu đồng giữa bản thấp và cao nhất – Mazda 6 2.0 và 2.5. Vậy hãy cùng Oto.com.vn so sánh Mazda 6 2.0 và 2.5 để có cái nhìn tổng quan hơn về mẫu sedan hạng D trước khi xuống tiền. 

1. So sánh Mazda 6 2.0 và 2.5 về kích thước – trọng lượng

 Cả 2 phiên bản Mazda 6 2.0 và 2.5 có các số đo kích thước giống nhau. Tuy nhiên, về trọng lượng, phiên bản cao cấp Mazda 6 2.5 có phần nhỉnh hơn ở cả 2 tiêu chí toàn tải và không tải. 

Thông số
Mazda 6 2.0
Mazda 6 2.5

Kích thước tổng thể D x R x C (mm)
4.865 x 1.840 x 1.450

Chiều dài cơ sở (mm)

2.830

Khoảng sáng gầm xe (mm)

165

Bán kính vòng quay tối thiểu (m)

5,6 

Khối lượng không tải (kg)

1.470

1.490

Khối lượng toàn tải (kg)

1.920

1.940

Dung tích bình chứa nhiên liệu (lít)

62

2. So sánh Mazda 6 2.0 và 2.5 về động cơ – hộp số

Thông số
Mazda 6 2.0
Mazda 6 2.5

Dung tích xi-lanh (cc)
1.998
2.488

Xem Thêm :   Điều hòa chỉ có gió nhưng không lạnh: 5 nguyên nhân & cách sửa

Xem thêm :  Những câu đố vui ngắn

Công suất (mã lực @ vòng/phút)
153 @ 6.000
185 @ 5.700

Mô-men xoắn (Nm @ vòng/phút)
200 @ 4.000
250 @ 3.250

Hộp số
6AT

6AT

Chế độ lái thể thao

Hệ thống dừng/ khởi động động cơ thông minh i-Stop

Hệ thống kiểm soát gia tốc – G-Vectoring Control 

Điểm khác biệt lớn nhất giữa 2 bản thấp và cao nhất của Mazda 6 2018 chính là khối động cơ. Cụ thể, bản Mazda 6 2.0 sẽ đi kèm “trái tim” 2.0L. Trong khi đó, bản Mazda 6 2.5 là động cơ lớn hơn – 2.5L cho thông số mạnh hơn tương ứng 32 mã lực và 50 Nm.

Hãng xe Nhật Bản không cập nhật các con số liên quan đến mức tiêu thụ nhiên liệu của Mazda 6 lên website chính hãng. Dẫu vậy, theo nhận định của Oto.com.vn, trọng lượng lớn hơn và động cơ lớn hơn sẽ khiến Mazda 6 2.5 “ngốn” nhiên liệu hơn đôi chút so với người anh em 2.0. 

3. So sánh Mazda 6 2.0 và 2.5 về khung gầm

Thông số
Mazda 6 2.0
Mazda 6 2.5

Hệ thống treo trước/sau
McPherson/

Liên kết đa điểm

Hệ thống phanh trước/sau
Đĩa thông gió/Đĩa đặc

Kích thước mâm xe 
17”
19”

Kích thước lốp xe
225/55R17
225/45R19

 Rõ ràng, bỏ ra số tiền lớn hơn, Mazda 6 2.5L sẽ mang đến cho khách hàng bộ la-zăng và bộ lốp cỡ lớn hơn so với bản tiêu chuẩn 2.0L. 

4. So sánh Mazda 6 2.0 và 2.5 về ngoại thất

Thông số
Mazda 6 2.0
Mazda 6 2.5

Hệ thống đèn trước công nghệ LED

Đèn trước tự động bật/tắt theo môi trường ánh sáng

Hệ thống mở rộng góc chiếu khi đánh lái AFS

Không

Đèn trước thích ứng thông minh ALH
Không

Hệ thống cân bằng góc chiếu 

Đèn sương mù LED

Cảm biến gạt mưa tự động

Gương chiếu hậu chỉnh, gập điện, báo rẽ    

Trụ B sơn đen bóng

Không

Đèn sương mù sau

Đèn hậu LED 

Ồng xả đôi thể thao

Xem Thêm :   Mua Bán Xe Kia Morning Giá Rẻ 09

Xem thêm :  Tướng Nốt Ruồi Son Ở Lòng Bàn Chân Dự Đoán Tài Lộc Phú Quý, Có Nốt Ruồi Son Dưới Lòng Bàn Chân Là Tốt Hay Xấu

Trang bị ngoại thất của Mazda 6 2.0 và 2.5 gần như giống nhau. Ngoài điểm khác biệt về kích thước mâm và lốp xe như đề cập ở trên, đèn trước tích hợp tính năng mở rộng góc chiếu khi đánh lái trên Mazda 6 2.0 sẽ được lên đời và hiện đại hơn ở bản 2.5L với đèn trước thích ứng thông minh ALH. 

5. So sánh Mazda 6 2.0 và 2.5 về nội thất

Thông số
Mazda 6 2.0
Mazda 6 2.5

Nội thất bọc da 

Nappa

Màu sắc trần xe 
Sáng

Tối

Cửa sở trời đóng/mở chỉnh điện

Ghế lái chỉnh điện, ghi nhớ vị trí

Ghế phụ trước chỉnh điện

Nút chỉnh ghế mạ crom sang trọng
Không

Tấm che nắng có trang bị gương và đèn trang điểm

Tay lái bọc da tích hợp nút bấm chức năng

Lẫy chuyển số trên tay lái

Không

Màn hình hiển thị thông tin ADD

Không

Gương chiếu hậu chống chói tự động

Đầu DVD, MP3, radio

 Màn hình cảm ứng 7 inch

Hệ thống loa

6
11 Bose

Nút xoay điều khiển trung tâm Mazda Connect

Kết nối USB, AUX, Bluetooth

Chức năng điều khiển bằng giọng nói

Kết nối Bluetooth đàm thoại rảnh tay

Hệ thống điều hòa tự động 2 vùng độc lập

Cửa sổ chỉnh điện, một chạm tất cả các cửa

Phanh tay điện tử

Rèm che nắng kính lưng
Không

Nội thất Mazda 6 2018 đang mở bán tại Việt Nam...

Bước vào bên trong, khoang nội thất của Mazda 6 2.5 được bọc da Nappa cao cấp, dàn âm thanh Bose 11 loa thay vì 06 như bản tiêu chuẩn 2.0 và đặc biệt là tích hợp lẫy chuyển số trên vô-lăng. Bên cạnh đó, hãng xe Nhật Bản còn bổ sung thêm cho Mazda 6 2.5L một số trang bị tiện ích như: màn hình hiển thị thông tin ADD, nút chỉnh ghế mạ crom sang trọng hay rèm che nắng kính lưng. 

Xem Thêm :   Ford Fiesta 2017 – Mẫu xe phong cách cho gia đình nhỏ

Xem thêm :  9 Game IQ hay nhất rèn luyện trí não bạn

6. So sánh Mazda 6 2.0 và 2.5 về an toàn

Thông số
Mazda 6 2.0
Mazda 6 2.5

Chống bó cứng phanh ABS

Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp BA

Phân phối lực phanh điện tử EBD

Cảnh báo phanh khẩn cấp ESS

Cân bằng điện tử DSC, chống trượt TCS

Hỗ trợ khởi hành ngang dốc HLA

Camera lùi

Cảm iến trước sau hỗ trợ đỗ xe an toàn

Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang RCTA
Không

Hệ thống cảnh báo chệch làn LDWS
Không

Hệ thống cảnh báo điểm mù BSM

Không

Hệ thống định vị GPS, dẫn đường Navi

Ga tự động

Khóa cửa trung tâm khi vận hành

Khởi động bằng nút bấm + Chìa khóa thông minh 

Mã hóa chống sao chép chìa khóa

Cảnh báo chống trộm

Nhắc nhở thắt dây an toàn hàng ghế trước

Số túi khí 
06

Cảnh báo phương tiện cắt ngang RCTA, cảnh báo chệch làn LDWS và cảnh báo điểm mù BSM là 03 hệ thống an toàn chỉ có trên bản cao cấp Mazda 6 2.5 2018 và không có trên bản cấp thấp 2.0L. 

Ngoài một số tiêu chí so sánh nêu trên của Oto.com.vn, các nhà tư vấn kinh nghiệm về mua bán ô tô cũng nhấn mạnh khách hàng cần cân nhắc đến nguồn ngân sách và nhu cầu thực của gia đình. Nếu điều kiện tình hình tài chính còn eo hẹp thì Mazda 6 2.0L sẽ là lựa chọn phù hợp với trang bị và công nghệ đủ dùng. Đặc biệt là giảm bớt gánh nặng về nợ lãi nếu vay mua xe trả góp.

Còn nếu dư giả hơn về kinh tế thì chắc chắn Mazda 6 2.5L sẽ là phương án hoàn hảo mang đến cho khách hàng trải nghiệm lái thú vị và tận hưởng loạt trang bị tiện ích, công nghệ mới nhất hiện nay. 

Theo TBDNA

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Xe Cộ

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button