Tổng Hợp

Saturation Là Gì – Định Nghĩa, Ví Dụ, Giải Thích

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

*
*
*

saturation
*

saturation /,sætʃə”reiʃn/ danh từ sự no, sự bão hoà, trạng thái bão hoà; độ bão hoà sự tẩm, sự thấm đẫm
bão hòaadiabatic saturation: bão hòa đoạn nhiệtadiabatic saturation: sự bão hòa đoạn nhiệtadiabatic saturation process: quá trình bão hòa đoạn nhiệtadiabatic saturation temperature: nhiệt độ bão hòa đoạn nhiệtair saturation: bão hòa không khícapillary saturation: sự bão hòa mao dẫncolor saturation: sự bão hòa màucolour saturation: bão hòa màucore saturation: từ bão hòa lõicore saturation: bão hòa lõi (từ)current saturation: sự bão hòa dòngcurrent saturation: bão hòa dòngcurrent saturation: sự bão hòa dòng điệndegree of saturation: độ bão hòa nướcdegree of saturation: độ bão hòadouble saturation tank: bão hòa képgas saturation pressure: áp suất bão hòa khíirreducible saturation: sự bão hòa không khửlime saturation factor: hệ số bão hòa vôilime saturation factor: độ bão hòa vôimagnetic saturation: sự bão hòamagnetic saturation: sự bão hòa từmagnetic saturation: bão hòa từmoisture saturation: sự bão hòa ẩmoil saturation: sự bão hòa bằng dầuoriginal saturation pressure: áp suất bão hòa nguyên thủypercentage saturation: độ bão hòa (theo %)plane of saturation: mặt phẳng bão hòaplane of saturation: mặt đới bão hòapressure-temperature saturation point: điểm bão hòa áp suất-nhiệt độresidual gas saturation: sự bão hòa khí dưresidual oil saturation: sự bão hòa dầu dưresidual saturation: sự bão hòa dưsaturation banding: dải giới hạn bão hòasaturation boundary: giới hạn bão hòasaturation cap: độ bão hòasaturation characteristic: đặc tuyến bão hòasaturation characteristic: đặc trưng bão hòasaturation coefficient: hệ số bão hòasaturation concentration: nồng độ bão hòasaturation conditions: điều kiện bão hòasaturation current: dòng bão hòasaturation current: dòng điện bão hòasaturation current transformer: biến dòng bão hòasaturation curve: đường cong bão hòasaturation deficient: độ sụt bão hòasaturation deficit: sự thiếu bão hòasaturation effect: hiệu ứng bão hòasaturation factor: hệ số bão hòasaturation flux density: mật độ từ thông bão hòasaturation flux density: độ cảm ứng từ bão hòasaturation hysteresis loop: vòng trễ bão hòasaturation index: chỉ số bão hòasaturation inductance: điện cảm bão hòasaturation induction: độ cảm ứng bão hòasaturation level: mức bão hòasaturation line: đường bão hòasaturation line: đường cong bão hòasaturation logic: lôgic bão hòasaturation magnetization: độ từ hóa bão hòasaturation magnetization: sự từ hóa bão hòasaturation method: phương pháp bão hòasaturation noise: bão hòa tiếng ồnsaturation output power: công suất ra bão hòasaturation output state: trạng thái ra bão hòasaturation poin: điểm bão hòasaturation point: điểm bão hòasaturation point: giai đoạn bão hòasaturation pressure: áp lực bão hòasaturation pressure: áp suất bão hòasaturation pressure drop: sự giáng áp bão hòasaturation pressure drop: giáng áp bão hòasaturation pressure drop: sụt áp bão hòasaturation pressure drop: sự sụt áp bão hòasaturation process: quá trình bão hòasaturation rainfall: lượng mưa bão hòasaturation ratio: mức độ bão hòasaturation region: miền bão hòasaturation specific humidity: độ ẩm riêng bão hòasaturation state: trạng thái bão hòasaturation tank: bể bão hòasaturation tank: thùng bão hòasaturation temperature: nhiệt độ bão hòasaturation temperature drop: sự sụt nhiệt độ bão hòasaturation temperature drop: sụt nhiệt độ bão hòasaturation testing: sự thử bão hòasaturation tower: tháp bão hòasaturation value: giá trị bão hòasaturation vapor pressure: áp suất hơi bão hòasaturation vapour pressure: áp suất hơi nước bão hòasaturation voltage: điện áp bão hòasaturation voltage: điện thế bão hòasaturation with water: sự bão hòa nướcsaturation zone: miền bão hòasignal saturation: sự bão hòa tín hiệustate of saturation: trạng thái bão hòatransistor saturation: sự bão hòa của tranzitowater saturation: sự bão hòa nướcwater saturation: bão hòa nướcwater saturation index: độ bão hòa nướcwater-vapour saturation pressure: áp suất bão hòa hơi nướczone of saturation: miền bão hòazone of saturation: đới bão hòađộ bão hòaGiải thích VN: Mức độ mất màu, chuyển từ trắng đến màu tinh khiết trong quang phổ; màu nhạt được gọi là có độ bão hòa thấp, màu sẫm là màu có độ bão hòa cao.adiabatic saturation temperature: nhiệt độ bão hòa đoạn nhiệtdegree of saturation: độ bão hòa nướclime saturation factor: độ bão hòa vôipercentage saturation: độ bão hòa (theo %)saturation concentration: nồng độ bão hòasaturation ratio: mức độ bão hòasaturation temperature: nhiệt độ bão hòasaturation temperature drop: sự sụt nhiệt độ bão hòasaturation temperature drop: sụt nhiệt độ bão hòawater saturation index: độ bão hòa nướcsự bão hòaadiabatic saturation: sự bão hòa đoạn nhiệtcapillary saturation: sự bão hòa mao dẫncolor saturation: sự bão hòa màucurrent saturation: sự bão hòa dòngcurrent saturation: sự bão hòa dòng điệnirreducible saturation: sự bão hòa không khửmagnetic saturation: sự bão hòa từmoisture saturation: sự bão hòa ẩmoil saturation: sự bão hòa bằng dầuresidual gas saturation: sự bão hòa khí dưresidual oil saturation: sự bão hòa dầu dưresidual saturation: sự bão hòa dưsaturation with water: sự bão hòa nướcsignal saturation: sự bão hòa tín hiệutransistor saturation: sự bão hòa của tranzitowater saturation: sự bão hòa nướcsự tẩmfunicular saturation: sự tẩm dây (cáp)insular saturation: sự tẩm cách lyinsular saturation: sự tẩm cách điệnoil saturation: sự tẩm dầuwater saturation: sự tẩm nướctrạng thái bão hòaLĩnh vực: điện lạnhsự bão hòa từLĩnh vực: hóa học & vật liệusự noLĩnh vực: xây dựngsự thấm đẫmcore saturationtừ bảo lõimagnetic saturationsự bão hóa từđộ bão hòasaturation efficiency: mức độ bão hòasaturation temperature: nhiệt độ bão hòasự bão hòamarket saturation: sự bão hòa thị trườngthick juice saturation: sự bão hòa mật chèsự bão hòa, độ bão hòasaturation advertisingquảng cáo bão hòa, quảng cáo đủ lượngsaturation curvekhúc tuyến bão hòasaturation juicedịch ép bão hòasaturation pointđiểm bão hòasaturation pressureáp suất bão hòasaturation ratiohệ số bão hòasaturation temperaturenhiệt độ hơi bão hòa danh từ o độ bão hoà – Phần trăm thể tích của các chất lưu khác nhau (nước, dầu và khí) trong khoảng lỗ rỗng của đá. – Lượng khí hoà tan trong một chất lỏng. – Lượng muối hoà tan trong chất lỏng. o sự bão hòa, sự tẩm § funicular saturation : sự tẩm dây (cáp) § insular saturation : sự tẩm cách ly, sự tẩm cách điện § irreductible saturation : sự bão hòa không khử § oil saturation : sự bão hòa bằng dầu, sự tẩm dầu § residual saturation : sự bão hòa dư § residual gas saturation : sự bão hòa khí dư § residual oil saturation : sự bão hòa dầu dư § water saturation : sự bão hòa nước, sự tẩm nước § saturation diving : lặn sâu § saturation exponent : số mũ bão hoà § saturation factor : hệ số bão hoà § saturation pressure : áp suất bão hoà § saturation retort : bình chưng bão hoà

Xem Thêm :   What Is Zalo App And Why Is It So Popular (100 Million Plus Users)

Xem thêm :  Dạy bé học tiếng anh các con vật | Từ vựng tiếng anh các con vật | Tiếng anh cho Bé – Thanh nấm

Từ điển chuyên ngành Môi trường

Saturation: The condition of a liquid when it has taken into solution the maximum possible quantity of a given substance at a given temp- erature and pressure.

Trạng thái bão hoà: Trạng thái của một chất lỏng khi nó tạo thành dung dịch với lượng lớn nhất có thể của một chất ở một nhiệt độ và áp suất nhất định.

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Kiến Thức Chung

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button